Bảng báo giá sắt thép xây dựng mới nhất TP.HCM của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THÉP KHÁNH NAM cung cấp các thông tin về giá cả mới nhất, phục vụ cho các công trình dân dụng, công nghiệp.

sắt thép miền nam

Bảng báo giá sắt thép xây dựng mới nhất TP.HCM được thực hiện bởi đội ngũ có chuyên môn về thị trường của Công ty

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THÉP KHÁNH NAM chuyên cung cấp sắt thép xây dựng phục vụ trong xây dựng dân dụng cũng như công nghiệp. Với gần 10 năm trong lĩnh vực cung thép xây dựng tại thị trường Tp. Hồ Chí Minh và các tỉnh lận cận, THÉP KHÁNH NAM đang là đại lý cấp 1 của các nhà máy sản xuất đồng thời Khánh Nam cũng đã khẳng định được thương hiệu uy tín đối với thị trường và khách hàng.

BẢNG BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG MANG TÍNH CHẤT THAM KHẢO - GIÁ CHI TIẾT XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ

HOTLINE BÁO GIÁ BÁN HÀNG : 0938.918.569 - 0899.486.169 – Phòng kinh doanh

Tổng hợp báo giá thép xây dựng tại KHO THÉP KHÁNH NAM bao gồm: Giá thép xây Pomina, giá thép xây dựng Miền Nam, Giá thép xây xây dựng Việt Nhật, Giá thép xây dựng Miền Nam.

1. Báo giá thép Pomina

 

BẢNG BÁO GIÁ SẮT THÉP XÂY DỰNG

Thép Pomina

STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP POMINA

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

Quả táo

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.400

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.400

4

D 10 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

7.21

65.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

10.39

104.000

6

D 14 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

14.13

146.000

7

D 16 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

18.47

188.000

8

D 18 ( Cây)

Độ dài (11.7m)

23.38

241.000

9

D 20 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

28.85

304.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

34.91

382.000

11

D 25 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

45.09

500.000

12

D 28 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh + kẽm buộc = 12.500 Đ/KG – Đai Tai Dê 15 x 15 ….. 15x 25 = 12.500 Đ/KG

 

2. Báo giá thép Việt Nhật

 

BÁO GIÁ SẮT THÉP XÂY DỰNG

Thép Việt Nhật

STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP

VIỆT NHẬT

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.700

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.700

4

D 10 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

7.21

77.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

10.39

111.000

6

D 14 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

14.13

153.000

7

D 16 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

18.47

195.000

8

D 18 ( Cây)

Độ dài (11.7m)

23.38

254.000

9

D 20 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

28.85

320.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

34.91

388.000

11

D 25 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

45.09

510.000

12

D 28 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh + kẽm buộc = 12.500 Đ/KG – Đai Tai Dê 15 x 15 ….. 15x 25 = 12.500 Đ/K

 

3. Báo giá thép Miền Nam

 

thép miền nam

Thép Miền Nam

STT

LOẠI HÀNG

ĐƠN VỊ TÍNH

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

ĐƠN GIÁ

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

V

2

D6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

4

D 10 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

7.21

62.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

10.39

99.000

6

D 14 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

14.13

138.000

7

D 16 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

18.47

177.000

8

D 18 ( Cây)

Độ dài (11.7m)

23.38

229.000

9

D 20 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

28.85

289.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

34.91

350.000

11

D 25 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

45.09

460.0000

12

D 28 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh + kẽm buộc = 12.500 Đ/KG – Đai Tai Dê 15 x 15 ….. 15x 25 = 12.500 Đ/Kg

 

4. Báo giá thép Việc Úc

 

Thép việt úc

Thép Việt Úc

STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP HVUC

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

HVUC

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

9.500

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

9.500

4

D 10 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

5.5

54.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

6,5

81.000

6

D 14 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

9.5

100.000

7

D 16 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

13.5

140.000

8

D 18 ( Cây)

Độ dài (11.7m)

18

190.000

9

Đinh + kẽm buộc = 11.500 Đ/KG – Đai Tai Dê 15 x 15 ….. 15x 25 = 12.000 Đ/KG

 

LƯU Ý KHI XEM BẢNG GIÁ SẮT THÉP MỚI NHẤT TP.HCM VÀ NHẬN HÀNG

Báo giá sắt thép TP.HCM mới nhất chỉ mang tính chất tham khảo, giá thực tế trong ngày có thể thay đổi hoặc có chính sách cụ thể cho từng giá trị đơn hàng, quý khách hàng mua hàng nên gọi trực tiếp phòng kinh doanh để được báo giá chính xác và hoàn toàn miễn phí.

Nhận hàng:

- Thép cuộn giao qua cân.

- Thép cây giao theo cách đếm cây.

Giá trên bảng báo giá sắt thép xây dựng mới nhất TP.HCM

- Báo giá thép đã bao gồm chi phí vận chuyển và thuế VAT 10% toàn TP.HCM và các tỉnh thành lân cận.

- Chúng tôi có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.

- Đặt hàng sau 6 tiếng sẽ có hàng ( tùy vào số lượng ít nhiều ).

- Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.

- Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.

- Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.

- Giá hàng có thể giảm từng ngày hoặc theo số lượng đơn hàng mà quý khách đặt nên quý khách vui lòng gọi tới PKD để có báo giá mới nhất: 0938.918.569 - 0899.486.169 hoặc gửi yêu cầu báo giá vào Email : Satthepkhanhnam@gmail.com

KHO THÉP KHÁNH NAM - Website : www.khothepmiennam.com

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THÉP KHÁNH NAM

Địa chỉ: 201 Bình thành, KP 4, P. Bình Hưng Hòa, Q. Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh

Website: www.Khothepmiennam.com - Email : Satthepkhanhnam@gmail.com

HOTLINE BÁO GIÁ BÁN HÀNG: 0938.918.569 - 0899.486.169 – Phòng kinh doanh

Sale

Không sẵn có

Hết hàng

Hotline 1: 0938.918.569
Hotline 2: 0899.486.169