Báo Giá Thép Lập Là 40x5mm (40x5ly) Hôm Nay | Thép Dẹt Giá Rẻ
- Báo giá thép la 40x5mm
- 40x5mm có phù hợp với công trình của bạn không?
- Những tên gọi thường gặp của thép la 40x5
- Khối lượng thép la 40x5ly
- Chọn loại bề mặt nào cho thép la 40x5?
- Các công việc thường dùng thép la 40x5
- Mua thép la 40x5mm theo cây hay theo khối lượng?
- Kinh nghiệm đặt mua thép lập là 40x5
- Kiểm tra thép khi nhận hàng
Tổng kho phân phối thép la 40x5mm (40x5ly), thép thanh la dẹt đen & mạ kẽm. Hàng sẵn kho số lượng lớn, chiết khấu cực cao cho đại lý và dự án xây dựng.
Khi lập dự toán vật tư cho một công trình hoặc chuẩn bị nguyên liệu cho xưởng cơ khí, việc chọn đúng quy cách thép giúp kiểm soát tốt cả chi phí lẫn tiến độ gia công. Trong nhóm thép dạng thanh dẹt, thép la 40x5mm là kích thước được sử dụng cho khá nhiều hạng mục từ chế tạo cơ khí đến xây dựng dân dụng.
Điểm thuận tiện của loại thép này nằm ở dạng thanh bản rộng 40mm, dày 5mm, dễ đưa vào các công đoạn cắt, khoan, hàn và lắp ghép. Tùy điều kiện làm việc, người mua có thể chọn thép la đen hoặc sản phẩm có lớp bảo vệ bề mặt như mạ kẽm và nhúng kẽm.
Trong thực tế, sản phẩm có thể được tìm kiếm với nhiều tên gọi như thép la 40x5ly, thép thanh la 40x5, thép dẹt 40x5mm, thép thanh dẹt 40x5 hoặc thép lập là 40x5.
Báo giá thép la 40x5mm
Giá thép la thay đổi theo từng thời điểm và không chỉ phụ thuộc vào kích thước. Loại bề mặt, số lượng mua, nguồn hàng và địa điểm giao đều có thể ảnh hưởng đến đơn giá.
Dưới đây là bảng giá tham khảo các loại thép la dày 5 ly, chiều dài 3 mét:
| Độ dày | Quy cách | Khối lượng | Giá thép la đen | Giá thép la mạ kẽm | Giá thép la nhúng kẽm |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 li | 30 x 3 mét | 3,54 kg | 54.000 VNĐ | 67.500 VNĐ | 81.600 VNĐ |
| 5 li | 35 x 3 mét | 4,12 kg | 62.500 VNĐ | 78.500 VNĐ | 97.400 VNĐ |
| 5 li | 40 x 3 mét | 4,71 kg | 72.700 VNĐ | 90.300 VNĐ | 114.000 VNĐ |
| 5 li | 50 x 3 mét | 5,89 kg | 90.600 VNĐ | 113.200 VNĐ | 140.300 VNĐ |
Đối với quy cách được quan tâm nhiều là thép la 40x5mm dài 3 mét, giá tham khảo gồm:
-
La đen: 72.700 VNĐ/cây.
-
La mạ kẽm: 90.300 VNĐ/cây.
-
La nhúng kẽm: 114.000 VNĐ/cây.
Lưu ý: Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm, số lượng đặt hàng, nguồn hàng, loại bề mặt và khu vực giao hàng.
Để nhận giá thép la 40x5ly mới nhất và chính xác nhất, vui lòng liên hệ:
0909 738 227 – Mr. Hải
40x5mm có phù hợp với công trình của bạn không?
- Trước khi mua thép, không nên chỉ quan tâm đến giá mỗi cây. Điều quan trọng hơn là xác định thanh thép sẽ được sử dụng vào vị trí nào.
- Với bản rộng 40mm và độ dày 5mm, thép la 40x5 có thể phù hợp với các công việc cần một thanh thép dẹt có kích thước tương đối gọn nhưng vẫn đảm bảo độ dày nhất định.
- Nếu dùng để làm chi tiết liên kết, bản mã hoặc giá đỡ, người thợ có thể cắt thanh thành các đoạn ngắn. Nếu sử dụng làm khung hoặc thanh ngang, có thể giữ nguyên chiều dài hoặc cắt theo bản vẽ.
- Trong trường hợp cần dùng cho kết cấu chịu tải, quy cách thép phải được lựa chọn dựa trên yêu cầu thiết kế và tính toán kỹ thuật.
Những tên gọi thường gặp của thép la 40x5
Một sản phẩm có thể xuất hiện dưới nhiều cách gọi tùy từng người bán hoặc khu vực.
- Thép la 40x5mm là cách gọi trực tiếp theo kích thước.
- Thép la 40x5ly nhấn mạnh độ dày 5mm, trong đó “ly” là cách gọi quen thuộc của milimet trong ngành vật liệu.
- Thép thanh la 40x5 và thép thanh dẹt 40x5 mô tả hình dạng sản phẩm.
- Thép lập là 40x5 cũng là tên gọi phổ biến khi tìm mua thép dạng bản dẹt.
Vì vậy, khi tìm nguồn hàng, khách hàng có thể sử dụng nhiều từ khóa khác nhau nhưng cần xác nhận lại đúng kích thước trước khi đặt.
Khối lượng thép la 40x5ly
Một trong những thông tin quan trọng khi tính dự toán là trọng lượng của mỗi cây thép.
Công thức tính khối lượng lý thuyết:
Khoˆˊi lượng (kg)=Rộng (mm)×Daˋy (mm)×Daˋi (m)×7,851000
Với thanh 40x5mm dài 3 mét:
40×5×3×7,851000=4,71 kg
Như vậy, trọng lượng lý thuyết của một cây thép la 40x5mm dài 3m là khoảng 4,71kg.
Thông số này có thể dùng để ước tính tổng khối lượng của đơn hàng. Chẳng hạn, nếu mua 100 cây dài 3m thì khối lượng lý thuyết khoảng 471kg, chưa tính sai số do dung sai sản xuất.
Chọn loại bề mặt nào cho thép la 40x5?
Đây là yếu tố ảnh hưởng khá rõ đến giá thành sản phẩm.
La đen
- Thép la đen phù hợp với các công việc gia công tại xưởng, sản phẩm trong nhà hoặc những chi tiết sẽ được sơn hoàn thiện.
- Nếu khách hàng đã có công đoạn xử lý bề mặt riêng thì việc sử dụng la đen có thể giúp đơn giản hóa khâu lựa chọn vật tư.
La mạ kẽm
- Mạ kẽm tạo lớp bảo vệ trên bề mặt thanh thép. Sản phẩm phù hợp với những hạng mục cần hạn chế tình trạng oxy hóa và yêu cầu ngoại quan tốt hơn thép đen.
La nhúng kẽm
- Nhúng kẽm nóng được sử dụng để tạo lớp kẽm bảo vệ trên bề mặt thép. Loại này thường được cân nhắc khi sản phẩm làm việc ở ngoài trời hoặc môi trường có độ ẩm cao.
- Tuy nhiên, khả năng chống ăn mòn thực tế còn phụ thuộc vào môi trường, độ dày lớp mạ, thiết kế và điều kiện sử dụng.
Các công việc thường dùng thép la 40x5
Trong xưởng cơ khí, thép la có thể được đưa vào nhiều công đoạn sản xuất.
Một số ứng dụng thường gặp gồm:
-
Cắt làm bản mã.
-
Làm thanh liên kết.
-
Chế tạo giá đỡ.
-
Gia công khung kệ.
-
Làm đai và thanh kẹp.
-
Gia công cổng, hàng rào.
-
Làm lan can, cầu thang.
-
Chế tạo các chi tiết phụ cho máy móc.
-
Làm một số bộ phận trong kết cấu nhà xưởng.
Với những hạng mục cần tính toán tải trọng, kích thước 40x5mm chỉ là một thông số đầu vào. Cần căn cứ vào thiết kế tổng thể để xác định vật liệu có đáp ứng hay không.
Mua thép la 40x5mm theo cây hay theo khối lượng?
Tùy cách bán của từng nhà cung cấp, thép có thể được báo giá theo cây hoặc dựa trên trọng lượng.
Nếu mua một lượng nhỏ, khách hàng thường quan tâm trực tiếp đến giá/cây. Còn với đơn hàng lớn, nên quy đổi tổng số cây sang khối lượng để dễ kiểm soát ngân sách và vận chuyển.
Ví dụ:
1 cây 40x5mm x 3m ≈ 4,71kg
Nếu mua 50 cây:
4,71 × 50 ≈ 235,5kg
Nếu mua 100 cây:
4,71 × 100 ≈ 471kg
Đây là khối lượng lý thuyết, dùng để tham khảo khi lập dự toán.
Kinh nghiệm đặt mua thép lập là 40x5
Để tránh nhận sai hàng, khi liên hệ nhà cung cấp nên gửi đầy đủ thông tin thay vì chỉ yêu cầu “thép la 40”.
Thông tin nên bao gồm:
-
Quy cách: 40x5mm.
-
Chiều dài: 3m, 6m hoặc kích thước cắt.
-
Số lượng: số cây cần mua.
-
Bề mặt: đen, mạ kẽm hoặc nhúng kẽm.
-
Địa điểm giao hàng.
-
Yêu cầu chứng từ, nếu sử dụng cho dự án.
Đặc biệt, cần phân biệt 40x5mm với các quy cách gần giống như 40x4mm hoặc 50x5mm. Chỉ thay đổi một thông số cũng khiến khối lượng và giá thành khác nhau.
Kiểm tra thép khi nhận hàng
- Sau khi hàng được giao, nên kiểm tra số lượng cây trước. Tiếp theo có thể dùng thước hoặc dụng cụ đo phù hợp để kiểm tra chiều rộng và độ dày.
- Nếu đơn hàng yêu cầu độ chính xác cao, nên đối chiếu thêm thông tin trên chứng từ với hàng thực tế.
- Đối với thép mạ kẽm và nhúng kẽm, cần quan sát tình trạng bề mặt. Đối với thép đen, kiểm tra độ thẳng, tình trạng cong hoặc móp trong quá trình vận chuyển.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP THỊNH VƯỢNG
Hotline/ Zalo: 0909 738 227 (Mr. Hải)
Mã số thuế: 0317947181
Kho hàng: 1605 QL1A, P. An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM
Email: vlxdthinhvuong68@gmail.com

Xem thêm