Lưới Thép Hàn Là Gì? Quy Cách & Báo Giá Chi Tiết

Báo giá lưới thép hàn mới nhất với nhiều quy cách, kích thước và đường kính. Cập nhật bảng giá lưới thép hàn chi tiết, nhanh chóng và chính xác.

Lưới Thép Hàn Là Gì? Quy Cách, Báo Giá & Ứng Dụng Mới Nhất 

Trong ngành xây dựng hiện đại, lưới thép hàn đã và đang trở thành giải pháp thay thế hoàn hảo cho phương pháp buộc thép thủ công truyền thống. Với khả năng tiết kiệm chi phí, đẩy nhanh tiến độ thi công và đảm bảo chất lượng công trình, loại vật liệu này ngày càng được các chủ đầu tư và nhà thầu ưu ái.

Bài viết dưới đây sẽ cung cấp toàn bộ thông tin từ khái niệm, quy cách, ưu điểm đến bảng giá lưới thép hàn mới nhất hiện nay.

1. Lưới Thép Hàn Là Gì?

Lưới thép hàn (Welded Wire Mesh) là loại lưới được sản xuất từ các sợi thép kéo nguội cường độ cao. Các điểm giao nhau của sợi thép được liên kết chắc chắn với nhau bằng công nghệ hàn tự động điện trở nóng chảy.

Quá trình này giúp các sợi thép nóng chảy tại điểm tiếp xúc và dính chặt lại với nhau mà không làm giảm mặt cắt ngang hay cường độ chịu lực của thép.

Các loại lưới thép hàn phổ biến:

  • Lưới thép hàn dạng cuộn: Thường sử dụng các đường kính dây thép nhỏ từ D1 đến D4, linh hoạt, dễ vận chuyển.

  • Lưới thép hàn dạng tấm: Sử dụng đường kính dây thép lớn hơn từ D4 đến D12, độ cứng cao, chuyên dùng trong đổ bê tông.

  • Lưới thép hàn mạ kẽm: Được phủ một lớp kẽm nhúng nóng hoặc mạ kẽm điện phân giúp chống gỉ sét, tăng độ bền trong môi trường khắc nghiệt.

2. Thông Số Kỹ Thuật & Quy Cách Lưới Thép Hàn Chuẩn

Để lựa chọn đúng loại vật liệu cho công trình, bạn cần nắm rõ các thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của lưới thép hàn.

Bảng quy cách lưới thép hàn thông dụng:

Thông số kỹ thuật Kích thước / Giá trị tiêu chuẩn
Đường kính dây thép (D) D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D12 mm
Kích thước ô lưới (A × B) 50 × 50; 100 × 100; 150 × 150; 200 × 200 mm
Giới hạn chảy của thép (Rᵧ) ≥ 500 MPa (≈ 5.000 kg/cm²)
Giới hạn bền của thép (Rᵦ) ≥ 550 MPa (≈ 5.500 kg/cm²)
Ứng suất tối thiểu mối hàn ≥ 250 MPa
Kích thước tấm lưới tối đa Rộng ≤ 2,4 m; dài ≤ 12 m
Gia công theo yêu cầu Có thể nhận gia công theo kích thước yêu cầu

Tiêu chuẩn chất lượng áp dụng: TCVN 9391:2012, TCVN 1651-3:2008, ASTM A185 và BS 4483.

3. Ưu Điểm Vượt Trội Của Lưới Thép Hàn Trong Xây Dựng

Không phải ngẫu nhiên mà lưới thép hàn lại thay thế dần phương pháp buộc thép đai thủ công. Những lợi ích vượt trội bao gồm:

Tiết kiệm chi phí và nhân công

Sử dụng lưới thép hàn giúp giảm đến 20% - 30% chi phí nhân công thi công tại công trường. Do lưới đã được sản xuất sẵn theo kích thước bản vẽ, công nhân chỉ cần lắp ghép vào vị trí mà không mất thời gian đo, cắt, buộc từng sợi thép.

Rút ngắn tiến độ thi công

So với việc buộc tay tốn nhiều thời gian, việc lắp đặt lưới thép hàn diễn ra vô cùng nhanh chóng. Điều này giúp đẩy nhanh tiến độ hoàn thiện phần móng, sàn, từ đó đưa công trình vào vận hành sớm hơn.

Đảm bảo chất lượng & Tính đồng nhất

Được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, khoảng cách giữa các ô lưới và đường kính dây thép luôn đạt độ chính xác tuyệt đối. Các mối hàn chắc chắn đảm bảo khả năng chịu lực đồng đều trên toàn bộ bề mặt sàn bê tông.

Giảm khối lượng thép sử dụng

Thép kéo nguội có cường độ cao (Ry​≥500MPa), cao hơn thép cán nóng thông thường (~240 MPa), giúp giảm khoảng 20–30% khối lượng thép mà vẫn đảm bảo khả năng chịu lực tương đương.

Tối ưu khâu vận chuyển và bảo quản

Lưới thép hàn được bó thành từng tấm hoặc cuộn gọn gàng, giúp quá trình bốc xếp, vận chuyển đến công trường cũng như lưu kho trở nên đơn giản, tiết kiệm diện tích.

4. Ứng Dụng Thực Tế Của Lưới Thép Hàn

Nhờ tính đa năng và độ bền cao, lưới thép hàn hiện diện trong hầu hết các lĩnh vực xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng:

  • Đổ bê tông sàn, móng, mái: Sử dụng làm lớp thép sàn chống nứt cho nhà xưởng, nhà dân dụng, chung cư, trung tâm thương mại.

  • Xây dựng đường giao thông: Làm kết cấu cho đường bê tông nông thôn, đường nội bộ KCN, mặt đường cao tốc, bãi đỗ xe.

  • Hạ tầng kỹ thuật: Làm vách mương thoát nước, đường ống bê tông, bờ kè chống sạt lở.

  • Tường bê tông cốt thép & Lớp lót hầm: Gia cường vách hầm mỏ, tường bêtông lắp ghép.

  • Hàng rào bảo vệ: Lưới thép hàn mạ kẽm/sơn tĩnh điện được làm hàng rào khu công nghiệp, trang trại, trang trí nội ngoại thất.

5. Báo Giá Lưới Thép Hàn Mới Nhất (Tham Khảo)

Giá lưới thép hàn phụ thuộc vào nhiều yếu tố như: đường kính dây thép, kích thước ô lưới, biến động giá nguyên vật liệu đầu vào và chi phí mạ kẽm (nếu có).

Bảng giá tham khảo lưới thép hàn đổ bê tông (Thép D4 - D10):

Loại lưới Kích thước ô lưới Giá tham khảo (VNĐ/m²)
Thép D4 100×100 hoặc 150×150 mm ~15.000 – 22.000
Thép D5 100×100 hoặc 150×150 mm ~23.000 – 32.000
Thép D6 150×150 hoặc 200×200 mm ~33.000 – 45.000
Thép D8 150×150 hoặc 200×200 mm ~60.000 – 85.000
Thép D10 150×150 hoặc 200×200 mm ~95.000 – 130.000

Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm hiện tại. Chiết khấu sẽ tốt hơn khi đặt mua số lượng lớn cho công trình.

6. Hướng Dẫn Chọn Mua Lưới Thép Hàn Chất Lượng

Để tránh mua phải hàng kém chất lượng, mối hàn dễ bung đứt khi thi công, bạn nên lưu ý các tiêu chí sau:

  1. Kiểm tra chứng chỉ chất lượng (CO/CQ): Sản phẩm phải có chứng nhận xuất xưởng, đạt tiêu chuẩn TCVN hoặc ISO tương ứng.

  2. Quan sát mối hàn: Mối hàn điện trở phải mịn, ăn sâu vào 2 dây thép nhưng không làm đứt dầm thép, khoảng cách giữa các ô đều đặn.

  3. Đo đạc đường kính thực tế: Sử dụng thước kẹp palmer để kiểm tra đúng phi thép ($D$) đăng ký.

  4. Lựa chọn đơn vị sản xuất uy tín: Ưu tiên các nhà máy trực tiếp gia công để nhận giá tận gốc và chủ động đặt kích thước theo bản vẽ thiết kế.

CÔNG TY TNHH TÔN THÉP THỊNH VƯỢNG
Hotline/ Zalo: 0909 738 227 (Mr. Hải)

Mã số thuế: 0317947181

Kho hàng: 1605 QL1A, P. An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM

Email: vlxdthinhvuong68@gmail.com


(*) Xem thêm

Bình luận
Đã thêm vào giỏ hàng