Thép V Chấn Các Loại V20 V25 V30 V40 V50 V63 V75 Giá Rẻ
- Thép V Chấn Là Gì?
- Quy Cách Thép V Chấn Phổ Biến
- Báo Giá Thép V Chấn V20, V25, V30, V40, V50, V63, V75
- Ưu Điểm Của Thép V Chấn
- Ứng Dụng Của Thép V Chấn V20 - V75
- Gia Công Thép V Chấn Theo Bản Vẽ
- Các Loại Thép Có Thể Dùng Để Gia Công V Chấn
- Vì Sao Nên Mua Thép V Chấn Tại Tôn Thép Thịnh Vượng?
- Câu Hỏi Thường Gặp Về Thép V Chấn
Cung cấp thép V chấn đa dạng quy cách từ V20 đến V75, gia công theo yêu cầu khách hàng. Sản phẩm bền chắc, độ chính xác cao, giá cạnh tranh.
Thép V chấn V20, V25, V30, V40, V50, V63, V75 là dòng thép góc được gia công bằng phương pháp chấn từ thép tấm, tạo thành góc chữ V với độ chính xác cao, đáp ứng nhiều yêu cầu trong xây dựng, cơ khí chế tạo và sản xuất công nghiệp.
Khác với thép V đúc truyền thống, thép V chấn có ưu điểm nổi bật là khả năng gia công linh hoạt, dễ dàng sản xuất theo kích thước, độ dày và bản vẽ riêng của từng công trình.
Tôn Thép Thịnh Vượng chuyên cung cấp các loại thép V chấn V20 đến V75, nhận gia công theo bản vẽ kỹ thuật, quy cách yêu cầu với số lượng lớn, đảm bảo độ chính xác và tiến độ giao hàng.
Thép V Chấn Là Gì?
Thép V chấn là sản phẩm được tạo thành từ thép tấm phẳng thông qua quá trình gia công bằng máy chấn thủy lực. Lực ép của máy làm biến dạng thép theo góc mong muốn, phổ biến nhất là góc 90 độ tạo thành hình chữ V.
Sản phẩm có thể được gia công với nhiều kích thước khác nhau như:
- Thép V chấn V20.
- Thép V chấn V25.
- Thép V chấn V30.
- Thép V chấn V40.
- Thép V chấn V50.
- Thép V chấn V63.
- Thép V chấn V75.
Ngoài các kích thước tiêu chuẩn, khách hàng có thể đặt thép V chấn theo bản vẽ riêng để phù hợp với từng hạng mục thi công.
Quy Cách Thép V Chấn Phổ Biến
| Quy cách | Độ dày phổ biến | Ứng dụng |
|---|---|---|
| V20x20 | 1 – 3 mm | Nẹp góc, chi tiết hoàn thiện |
| V30x30 | 1 – 4 mm | Gia công cơ khí, kết cấu nhẹ |
| V40x40 | 1.2 – 5 mm | Khung đỡ, viền bảo vệ |
| V50x50 | 1.5 – 6 mm | Công trình dân dụng, kết cấu thép |
| V75x75 | 2 – 6 mm | Gia cố chịu lực |
| V100x100 | 2 – 8 mm | Nhà xưởng, công nghiệp |
Ngoài các quy cách tiêu chuẩn, thép V chấn còn có thể gia công theo kích thước và bản vẽ riêng tùy theo nhu cầu sử dụng thực tế.
Quy cách V chấn nhỏ
Các dòng V chấn nhỏ gồm:
- V20 chấn
- V25 chấn
- V30 chấn
- V35 chấn
- V40 chấn
- V45 chấn
- V50 chấn
Ứng dụng:
- Khung nhẹ
- Nẹp góc
- Giá đỡ
- Tủ điện
- Kệ sắt
- Cơ khí dân dụng
Đây là nhóm sản phẩm được sử dụng phổ biến trong các hạng mục yêu cầu tính thẩm mỹ cao, tải trọng nhẹ và dễ thi công.
Quy cách V chấn trung bình
Các kích thước thông dụng:
- V63 chấn
- V65 chấn
- V70 chấn
- V75 chấn
- V80 chấn
- V90 chấn
- V100 chấn
Ứng dụng:
-
Khung máy
- Kết cấu phụ
- Bệ đỡ
- Giá đỡ công nghiệp
- Nhà thép
Dòng V chấn trung bình có khả năng chịu lực tốt hơn, phù hợp cho các công trình cơ khí và kết cấu công nghiệp vừa.
Quy cách V chấn lớn
Các loại kích thước lớn gồm:
- V120 chấn
- V125 chấn
- V130 chấn
- V150 chấn
- V175 chấn
- V200 chấn
- V250 chấn
- V300 chấn
Ứng dụng:
- Nhà xưởng
- Khung thép tiền chế
- Kết cấu tải trọng lớn
- Công trình công nghiệp
Đây là nhóm thép V chấn chuyên dùng cho các công trình yêu cầu độ cứng và khả năng chịu tải cao.
Độ dày thép V chấn phổ biến
Thép V chấn có thể gia công với nhiều độ dày khác nhau như:
- V chấn dày 2mm
- V chấn dày 3mm
- V chấn dày 4mm
- V chấn dày 5mm
- V chấn dày 6mm
- V chấn dày 8mm
- V chấn dày 10mm
- V chấn dày 12mm
- V chấn dày 14mm
- V chấn dày 16mm
Tùy theo yêu cầu kỹ thuật, tải trọng và mục đích sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn độ dày phù hợp để tối ưu chi phí và hiệu quả sử dụng.
(Quy cách có thể thay đổi tùy theo yêu cầu kỹ thuật của khách hàng.)
Báo Giá Thép V Chấn V20, V25, V30, V40, V50, V63, V75
Giá thép V chấn trên thị trường hiện nay không cố định, thay đổi tùy theo loại vật liệu, độ dày, quy cách gia công và số lượng đặt hàng. Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp đầy đủ thông số kỹ thuật hoặc bản vẽ.
Yếu tố ảnh hưởng đến giá thép V chấn
Loại vật liệu
- Thép V chấn đen: giá thấp, dùng trong nhà
- Thép mạ kẽm: chống gỉ tốt, giá cao hơn
- Mạ kẽm nhúng nóng: độ bền cao, giá cao hơn nữa
- Inox: giá cao nhất, thẩm mỹ và chống ăn mòn tốt
Độ dày & quy cách
- Độ dày càng lớn → giá càng cao
- Kích thước V lớn → tốn vật liệu hơn
- Chiều dài càng lớn → tăng hao hụt gia công
Số lượng đặt hàng
- Đặt càng nhiều → giá càng tốt
- Đơn hàng dự án thường có chiết khấu
Yêu cầu gia công
- Chấn theo góc đặc biệt
- Khoan, cắt, hàn
- Mạ kẽm hoặc nhúng nóng sau gia công
| Quy cách | Độ dày (dem) | V đen | Mạ kẽm | Nhúng kẽm nóng |
|---|---|---|---|---|
| V25×25 | 1.5 | 56.400 | 83.400 | 102.900 |
| V25×25 | 2.0 | 62.400 | 90.400 | 114.900 |
| V25×25 | 2.5 | 67.400 | 96.400 | 119.900 |
| V25×25 | 3.5 | 91.400 | 127.800 | 162.900 |
| V30×30 | 2.0 | 68.400 | 97.400 | 123.400 |
| V30×30 | 2.5 | 78.800 | 113.400 | 141.800 |
| V30×30 | 3.0 | 92.400 | 131.400 | 167.800 |
| V30×30 | 3.5 | 105.900 | 152.400 | 189.400 |
| V40×40 | 2.0 | 94.400 | 135.900 | 168.800 |
| V40×40 | 2.5 | 103.400 | 153.900 | 194.900 |
| V40×40 | 3.0 | 137.400 | 195.900 | 250.400 |
| V40×40 | 3.5 | 156.400 | 232.400 | 284.900 |
| V40×40 | 4.0 | 175.400 | 251.400 | 293.900 |
| V50×50 | 2.0 | 150.400 | 216.400 | 315.800 |
| V50×50 | 2.5 | 157.400 | 225.400 | 274.900 |
| V50×50 | 3.0 | 162.400 | 234.400 | 295.800 |
| V50×50 | 3.5 | 189.400 | 270.400 | 338.900 |
| V50×50 | 4.0 | 251.400 | 306.500 | 383.900 |
| V50×50 | 5.0 | 276.400 | 396.400 | 498.900 |
| V63×63 | 4.0 | 276.400 | 396.400 | 496.900 |
| V63×63 | 5.0 | 344.400 | 492.900 | 618.900 |
| V63×63 | 6.0 | 406.400 | 385.400 | 730.900 |
| V70×70 | 5.0 | 375.400 | 542.400 | 675.800 |
| V70×70 | 6.0 | 450.400 | 646.900 | 814.900 |
| V70×70 | 7.0 | 512.900 | 735.400 | 926.900 |
| V75×75 | 5.0 | 413.800 | 595.800 | 745.900 |
| V75×75 | 6.0 | 476.400 | 684.900 | 848.900 |
| V75×75 | 7.0 | 565.400 | 814.900 | 1.018.900 |
Lưu ý: Giá trên theo đổi theo từng địa điểm, vui lòng liên hệ trực tiếp để có giá chính xác và tốt nhất Hotline: 0909 738 227 Mr Hải
Ưu Điểm Của Thép V Chấn
1. Gia công linh hoạt theo yêu cầu
Ưu điểm lớn nhất của thép V chấn là có thể sản xuất theo nhiều kích thước khác nhau:
- V20, V25, V30.
- V40, V50.
- V63, V75.
- Các kích thước đặc biệt theo bản vẽ.
Điều này giúp sản phẩm đáp ứng tốt các công trình có yêu cầu kỹ thuật riêng.
2. Độ chính xác cao
Nhờ sử dụng máy chấn chuyên dụng, thép V chấn có:
- Góc chấn đồng đều.
- Kích thước chính xác.
- Đường chấn đẹp.
- Ít sai số trong quá trình lắp đặt.
3. Tiết kiệm chi phí
So với việc sử dụng thép V đúc với nhiều kích thước cố định, thép V chấn giúp:
- Giảm hao hụt vật liệu.
- Chủ động kích thước.
- Tối ưu chi phí sản xuất.
4. Ứng dụng đa dạng
Thép V chấn có khả năng chịu lực tốt, phù hợp với nhiều lĩnh vực khác nhau.
Ứng Dụng Của Thép V Chấn V20 - V75
Trong ngành xây dựng
Thép V chấn được sử dụng để:
- Làm khung kết cấu thép.
- Gia cố công trình.
- Làm giá đỡ.
- Làm liên kết thép.
Trong ngành cơ khí
Ứng dụng trong:
- Chế tạo máy.
- Khung thiết bị.
- Bệ đỡ.
- Kết cấu cơ khí.
Trong sản xuất công nghiệp
Sản phẩm được dùng làm:
- Kệ thép.
- Khung nhà xưởng.
- Thiết bị công nghiệp.
- Hệ thống giá đỡ.
Gia Công Thép V Chấn Theo Bản Vẽ
Tại Tôn Thép Thịnh Vượng, khách hàng có thể yêu cầu gia công:
- Thép V chấn theo kích thước riêng.
- Chấn theo bản vẽ CAD.
- Chấn góc theo yêu cầu.
- Cắt theo chiều dài mong muốn.
Quy trình gia công gồm:
Bước 1: Tiếp nhận yêu cầu
Khách hàng cung cấp:
- Bản vẽ.
- Kích thước.
- Số lượng.
- Yêu cầu kỹ thuật.
Bước 2: Tư vấn vật liệu
Đội ngũ kỹ thuật tư vấn:
- Loại thép phù hợp.
- Độ dày cần sử dụng.
- Quy cách tối ưu.
Bước 3: Gia công chấn
Thép được đưa vào máy chấn để tạo hình chính xác theo yêu cầu.
Bước 4: Kiểm tra và giao hàng
Sản phẩm được kiểm tra trước khi bàn giao đến khách hàng.
Các Loại Thép Có Thể Dùng Để Gia Công V Chấn
Một số loại thép thường được sử dụng:
- Thép SS400.
- Thép A36.
- Thép Q235.
- Thép tấm cán nóng.
- Thép tấm theo tiêu chuẩn yêu cầu.
Tùy vào môi trường sử dụng và tải trọng công trình, khách hàng nên lựa chọn loại thép phù hợp.
Vì Sao Nên Mua Thép V Chấn Tại Tôn Thép Thịnh Vượng?
Tôn Thép Thịnh Vượng là đơn vị cung cấp các sản phẩm thép công nghiệp, thép tấm và nhận gia công theo yêu cầu.
Khách hàng lựa chọn chúng tôi vì:
- Cung cấp đa dạng quy cách thép V chấn.
- Nhận gia công theo bản vẽ kỹ thuật.
- Đảm bảo đúng kích thước yêu cầu.
- Hỗ trợ đơn hàng số lượng lớn.
- Tư vấn giải pháp vật liệu phù hợp.
- Giao hàng theo tiến độ công trình.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Thép V Chấn
Thép V chấn khác gì thép V đúc?
Thép V đúc được sản xuất bằng phương pháp cán nóng theo kích thước cố định, trong khi thép V chấn được gia công từ thép tấm nên có khả năng tùy chỉnh kích thước linh hoạt hơn.
Thép V chấn có những kích thước nào?
Các kích thước phổ biến gồm V20, V25, V30, V40, V50, V63 và V75.
Có nhận gia công thép V chấn theo bản vẽ không?
Có. Tôn Thép Thịnh Vượng nhận gia công thép V theo bản vẽ, yêu cầu kỹ thuật và kích thước riêng.
Thép V chấn dài bao nhiêu?
Chiều dài sản phẩm có thể gia công theo yêu cầu khách hàng tùy vào kích thước thép tấm và yêu cầu sử dụng.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP THỊNH VƯỢNG
Hotline/ Zalo: 0909 738 227 (Mr. Hải)
Mã số thuế: 0317947181
Kho hàng: 1605 QL1A, P. An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM
Email: vlxdthinhvuong68@gmail.com

Xem thêm