Thép V50x50 Các Loại | V50x50x3ly, 4ly, 5ly
- Thông số cơ bản của thép V50
- Cách đọc ký hiệu V50x50
- Bảng giá thép V50x50 6m
- Trọng lượng thép V50 theo từng độ dày
- V50x50x3mm có đặc điểm gì?
- V50x50x4mm – độ dày 4mm
- V50x50x5mm – loại dày 5mm
- Phân loại thép V50 theo bề mặt
- Ứng dụng của thép góc V50
- Thép V50 phù hợp với môi trường nào?
- Những yếu tố cần kiểm tra khi nhận thép V50
- FAQ – Câu hỏi thường gặp
Thép V50x50 các loại 3ly, 4ly, 5ly, phù hợp nhiều nhu cầu xây dựng và cơ khí. Có sẵn V50x50x3mm, 4mm, 5mm. Liên hệ nhận giá tốt.
Thép góc V50x50 là sản phẩm thép hình có tiết diện chữ V, hai cạnh bằng nhau với kích thước danh nghĩa 50mm. Nhờ cấu tạo góc vuông, thép V50 có khả năng tạo liên kết chắc chắn khi lắp ghép, hàn hoặc bắt bulông. Đây cũng là lý do sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong cơ khí, xây dựng và gia công kết cấu.
Tùy theo nhu cầu, thép V50 có thể lựa chọn nhiều độ dày từ 2mm đến 5mm. Bên cạnh thép V50 đen, sản phẩm còn có loại mạ kẽm và nhúng kẽm, đáp ứng các môi trường làm việc khác nhau.
Thông số cơ bản của thép V50
- Khi tìm hiểu thép V50, có bốn thông số quan trọng cần quan tâm gồm kích thước cạnh, độ dày, chiều dài và trọng lượng.
- Kích thước cạnh của sản phẩm là 50x50mm. Đây là cơ sở để gọi tên V50x50.
- Độ dày có thể thay đổi tùy quy cách. Trong bảng giá hiện tại có các loại từ 2mm đến 5mm.
- Chiều dài tiêu chuẩn trong bảng là 6m/cây.
- Trọng lượng thay đổi theo độ dày. Thép càng dày thì khối lượng mỗi cây càng lớn.
Cách đọc ký hiệu V50x50
Tên gọi V50x50x3mm có thể hiểu đơn giản như sau:
-
V: thép góc có tiết diện dạng chữ V.
-
50: cạnh thứ nhất rộng 50mm.
-
50: cạnh thứ hai rộng 50mm.
-
3mm: chiều dày của thép là 3mm.
Tương tự, V50x50x4mm là thép có hai cạnh 50mm và độ dày 4mm.
Trên thị trường, độ dày còn được gọi là ly. Vì vậy, V50x50x3ly thường được dùng để chỉ sản phẩm dày khoảng 3mm, còn V50x50x4ly là loại dày khoảng 4mm.
Bảng giá thép V50x50 6m
Giá thép V50 được phân chia theo độ dày và phương pháp xử lý bề mặt. Bảng dưới đây gồm ba nhóm V50 đen, V50 mạ kẽm và V50 nhúng kẽm.
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | KG/CÂY | GIÁ V50 ĐEN | GIÁ V50 MẠ KẼM | GIÁ V50 NHÚNG KẼM |
|---|---|---|---|---|---|
| V50x50x6m | 2.00 | 10,5 | 164.800 | 200.500 | 220.500 |
| 2.50 | 12 | 188.400 | 229.200 | 252.000 | |
| 2.80 | 13 | 204.100 | 248.300 | 273.000 | |
| 3.00 | 13,5 | 211.900 | 257.800 | 283.500 | |
| 3.30 | 14 | 219.800 | 267.400 | 294.000 | |
| 3.50 | 15,5 | 243.300 | 296.000 | 325.500 | |
| 3.80 | 16,5 | 259.000 | 315.100 | 346.500 | |
| 4.00 | 17,5 | 274.700 | 334.200 | 367.500 | |
| 4.30 | 18 | 282.600 | 343.800 | 378.000 | |
| 4.50 | 19,5 | 306.100 | 372.400 | 409.500 | |
| 4.80 | 20 | 314.000 | 382.000 | 420.000 | |
| 5.00 | 22 | 345.400 | 420.200 | 462.000 |
Lưu ý: Giá trên là giá tham khảo theo thông tin được cung cấp. Mức giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm, số lượng, chủng loại và địa điểm giao hàng. Liên hệ 0909 738 227 – Mr Hải để cập nhật giá trước khi đặt hàng.
Trọng lượng thép V50 theo từng độ dày
Độ dày là yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến trọng lượng của thép V50. Với cùng chiều dài 6m và kích thước cạnh 50x50mm, các sản phẩm có độ dày khác nhau sẽ có khối lượng khác nhau.
Theo bảng trên:
| Độ dày | Trọng lượng/cây 6m |
|---|---|
| 2.0mm | 10,5kg |
| 2.5mm | 12kg |
| 2.8mm | 13kg |
| 3.0mm | 13,5kg |
| 3.3mm | 14kg |
| 3.5mm | 15,5kg |
| 3.8mm | 16,5kg |
| 4.0mm | 17,5kg |
| 4.3mm | 18kg |
| 4.5mm | 19,5kg |
| 4.8mm | 20kg |
| 5.0mm | 22kg |
Thông tin trọng lượng giúp người mua dễ dàng dự toán khối lượng vật tư, phương án vận chuyển và chi phí cho toàn bộ công trình.
V50x50x3mm có đặc điểm gì?
- V50x50x3mm là một trong những quy cách được sử dụng phổ biến. Sản phẩm có cạnh 50x50mm, độ dày 3mm và chiều dài 6m theo bảng giá.
- Trọng lượng mỗi cây khoảng 13,5kg.
- Với kích thước tương đối gọn và trọng lượng vừa phải, loại thép này thuận tiện cho việc cắt, hàn và lắp đặt. V50x50x3mm có thể được sử dụng trong khung sắt, giá đỡ, kệ, lan can, khung bảng hiệu và các hạng mục cơ khí.
V50x50x4mm – độ dày 4mm
- V50x50x4mm có trọng lượng khoảng 17,5kg/cây 6m.
- So với V50 dày 3mm, loại 4mm có lượng vật liệu lớn hơn và phù hợp với những kết cấu yêu cầu độ cứng cao hơn. Sản phẩm thường được lựa chọn cho khung thép, giá đỡ, thanh liên kết, kết cấu phụ nhà xưởng và gia công cơ khí.
V50x50x5mm – loại dày 5mm
- V50x50x5mm có trọng lượng khoảng 22kg/cây 6m.
- Đây là quy cách có độ dày cao trong bảng sản phẩm. V50 5mm có thể được sử dụng tại những vị trí cần thanh thép chắc chắn hơn, tùy theo thiết kế.
- Khi lựa chọn V50x50x5mm, cần tính đến trọng lượng kết cấu và phương án thi công để đảm bảo hiệu quả sử dụng.
Phân loại thép V50 theo bề mặt
V50 đen
- V50 đen là thép góc chưa được xử lý phủ kẽm. Sản phẩm có thể được gia công, hàn hoặc sơn phủ tùy mục đích.
- Đây thường là lựa chọn phù hợp cho những công trình không yêu cầu khả năng chống ăn mòn đặc biệt hoặc có phương án sơn bảo vệ sau khi lắp đặt.
V50 mạ kẽm
- V50 mạ kẽm có lớp kẽm bảo vệ trên bề mặt. Lớp phủ này giúp hạn chế quá trình oxy hóa và tăng khả năng chống rỉ.
- Sản phẩm có bề mặt sáng hơn V50 đen và có thể được sử dụng cho nhiều hạng mục cần tính thẩm mỹ kết hợp khả năng bảo vệ bề mặt.
V50 nhúng kẽm
- V50 nhúng kẽm được xử lý bằng phương pháp nhúng vào kẽm nóng chảy. Lớp kẽm bao phủ giúp bảo vệ thép trước tác động của môi trường.
- Loại này thường được cân nhắc cho những vị trí có độ ẩm hoặc thường xuyên tiếp xúc với điều kiện ngoài trời.
Ứng dụng của thép góc V50
Thép V50 có tính linh hoạt cao nên được sử dụng trong nhiều lĩnh vực. Một số ứng dụng thường gặp gồm:
-
Làm khung cửa, khung cổng.
-
Làm lan can và hàng rào.
-
Gia công kệ và giá đỡ.
-
Làm khung bảng hiệu.
-
Gia công bàn, ghế và sản phẩm cơ khí.
-
Làm thanh giằng trong kết cấu.
-
Làm khung máy và thiết bị.
-
Sử dụng trong kết cấu phụ nhà xưởng.
-
Gia công các chi tiết thép theo bản vẽ.
Đối với các vị trí chịu lực, việc lựa chọn độ dày cần dựa vào yêu cầu kỹ thuật cụ thể.
Thép V50 phù hợp với môi trường nào?
Việc chọn V50 đen, mạ kẽm hay nhúng kẽm nên dựa vào môi trường sử dụng.
- V50 đen có thể phù hợp với môi trường trong nhà, khu vực khô ráo hoặc các kết cấu được sơn bảo vệ.
- V50 mạ kẽm phù hợp hơn khi cần tăng khả năng bảo vệ bề mặt trước độ ẩm và quá trình oxy hóa.
- V50 nhúng kẽm là lựa chọn đáng cân nhắc cho các hạng mục có yêu cầu cao hơn về khả năng chống ăn mòn.
Những yếu tố cần kiểm tra khi nhận thép V50
- Khi nhận hàng, nên đối chiếu sản phẩm với đơn đặt hàng về kích thước, độ dày và chiều dài. Với thép V50 số lượng lớn, việc kiểm tra trọng lượng cũng giúp hạn chế sai lệch khi nghiệm thu vật tư.
- Ngoài thông số kích thước, cần quan sát độ thẳng của thanh thép và tình trạng bề mặt. Thép không nên bị cong vênh, móp méo hoặc hư hỏng nghiêm trọng trong quá trình vận chuyển.
- Đối với sản phẩm mạ kẽm và nhúng kẽm, nên kiểm tra lớp kẽm có bị bong tróc hoặc tổn thương quá mức hay không.
FAQ – Câu hỏi thường gặp
Thép V50x50 nghĩa là gì?
- V50x50 là thép góc có hai cạnh bằng nhau, mỗi cạnh rộng 50mm. Độ dày được ghi thêm phía sau, ví dụ V50x50x3mm.
V50x50x3mm dài bao nhiêu?
- Quy cách trong bảng giá là 6m/cây.
Một cây V50x50x3mm nặng bao nhiêu?
- Theo bảng trên, V50x50x3mm dài 6m có trọng lượng 13,5kg/cây.
Một cây V50x50x4mm nặng bao nhiêu?
- V50x50x4mm dài 6m có trọng lượng 17,5kg/cây.
Một cây V50x50x5mm nặng bao nhiêu?
- V50x50x5mm dài 6m có trọng lượng 22kg/cây.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP THỊNH VƯỢNG
Hotline/ Zalo: 0909 738 227 (Mr. Hải)
Mã số thuế: 0317947181
Kho hàng: 1605 QL1A, P. An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM
Email: vlxdthinhvuong68@gmail.com

Xem thêm