BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG MẠ KẼM HÔM NAY
Hiện nay, thị trường sắt thép có giá biến động mạnh và có xu hướng tăng liên tục. Vì vậy, Thịnh Vượng luôn cố gắng duy trì mức giá phù hợp để mang lại lợi ích tốt hơn cho khách hàng, đồng thời bảo đảm chất lượng sản phẩm và uy tín trong quá trình cung cấp.
Bên cạnh đó, trên thị trường hiện có nhiều đơn vị kinh doanh sắt thép, kéo theo mức độ cạnh tranh ngày càng cao. Do đó, khi mua hàng, khách hàng nên tìm hiểu kỹ về uy tín đơn vị bán, chất lượng sản phẩm và đúng mặt hàng cần sử dụng để bảo đảm hiệu quả và sự hài lòng.
BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG MẠ KẼM
Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo từng thời điểm.
| STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | KG/CÂY | ĐƠN GIÁ | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | KG/CÂY | ĐƠN GIÁ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | D21 | 1.00 | 2.99 | 47,500 | D49 | 1.10 | 7.35 | 114,500 |
| 2 | D21 | 1.10 | 3.24 | 51,000 | D49 | 1.20 | 8.10 | 126,000 |
| 3 | D21 | 1.20 | 3.48 | 55,000 | D49 | 1.30 | 8.90 | 138,500 |
| 4 | D21 | 1.30 | 3.75 | 59,500 | D49 | 1.40 | 9.45 | 147,000 |
| 5 | D21 | 1.40 | 4.12 | 65,000 | D49 | 1.70 | 11.65 | 181,000 |
| 6 | D21 | 1.70 | 4.98 | 78,000 | D49 | 1.80 | 12.30 | 191,500 |
| 7 | D21 | 1.80 | 5.12 | 80,500 | D49 | 2.00 | 13.95 | 216,500 |
| 8 | D21 | 2.00 | 5.67 | 89,000 | D49 | 2.30 | 15.60 | 242,000 |
| 9 | D21 | 2.30 | 6.50 | 102,000 | D49 | 2.50 | 16.85 | 261,000 |
| 10 | D21 | 2.50 | 6.95 | 109,000 | D49 | 3.00 | 19.95 | 308,500 |
| 11 | D27 | 1.00 | 3.75 | 59,500 | D49 | 3.20 | 21.30 | 329,000 |
| 12 | D27 | 1.10 | 4.06 | 64,000 | D60 | 1.10 | 9.37 | 146,500 |
| 13 | D27 | 1.12 | 4.35 | 68,500 | D60 | 1.20 | 10.30 | 161,000 |
| 14 | D27 | 1.30 | 4.99 | 79,000 | D60 | 1.30 | 11.56 | 181,000 |
| 15 | D27 | 1.40 | 5.30 | 84,000 | D60 | 1.40 | 11.95 | 187,000 |
| 16 | D27 | 1.70 | 6.35 | 100,000 | D60 | 1.70 | 14.60 | 228,000 |
| 17 | D27 | 1.80 | 6.60 | 104,000 | D60 | 1.80 | 15.30 | 238,500 |
| 18 | D27 | 2.00 | 7.39 | 117,000 | D60 | 2.00 | 17.33 | 270,000 |
| 19 | D27 | 2.30 | 5.19 | 82,000 | D60 | 2.30 | 19.55 | 304,500 |
| 20 | D27 | 2.50 | 9.00 | 142,000 | D60 | 2.50 | 21.30 | 331,000 |
| 21 | D34 | 1.00 | 4.75 | 75,000 | D60 | 3.00 | 25.10 | 390,000 |
| 22 | D34 | 1.10 | 4.95 | 78,000 | D60 | 3.20 | 26.65 | 414,000 |
| 23 | D34 | 1.12 | 5.65 | 89,000 | D76 | 1.10 | 11.55 | 181,000 |
| 24 | D34 | 1.30 | 6.31 | 99,500 | D76 | 1.20 | 12.80 | 200,500 |
| 25 | D34 | 1.40 | 6.50 | 103,000 | D76 | 1.30 | 14.15 | 221,500 |
| 26 | D34 | 1.70 | 8.25 | 131,000 | D76 | 1.40 | 14.80 | 232,000 |
| 27 | D34 | 1.80 | 8.40 | 133,500 | D76 | 1.70 | 18.40 | 287,000 |
| 28 | D34 | 2.00 | 9.37 | 149,000 | D76 | 1.80 | 19.50 | 304,500 |
| 29 | D34 | 2.30 | 10.90 | 173,000 | D76 | 2.00 | 21.60 | 337,500 |
| 30 | D34 | 2.50 | 12.45 | 197,000 | D76 | 2.30 | 24.80 | 387,000 |
| 31 | D34 | 3.00 | 13.45 | 213,000 | D76 | 3.00 | 32.10 | 500,000 |
| 32 | D34 | 3.20 | 14.30 | 227,000 | D76 | 3.20 | 34.00 | 530,000 |
| 33 | D42 | 1.00 | 6.00 | 94,500 | D90 | 1.30 | 16.70 | 261,000 |
| 34 | D42 | 1.10 | 6.49 | 102,000 | D90 | 1.40 | 17.88 | 279,500 |
| 35 | D42 | 1.20 | 6.75 | 106,500 | D90 | 1.70 | 21.45 | 335,500 |
| 36 | D42 | 1.30 | 7.85 | 123,500 | D90 | 1.80 | 22.90 | 358,000 |
| 37 | D42 | 1.40 | 8.30 | 131,000 | D90 | 2.00 | 26.20 | 409,500 |
| 38 | D42 | 1.70 | 10.20 | 160,500 | D90 | 2.30 | 29.30 | 458,000 |
| 39 | D42 | 1.80 | 10.95 | 172,500 | D90 | 2.50 | 31.82 | 497,000 |
| 40 | D42 | 2.00 | 12.10 | 190,500 | D90 | 3.00 | 37.60 | 586,500 |
| 41 | D42 | 2.30 | 13.50 | 212,000 | D90 | 3.20 | 40.02 | 624,000 |
| 42 | D42 | 2.50 | 14.60 | 229,000 | D114 | 1.30 | 21.30 | 331,000 |
| 43 | D42 | 3.00 | 17.35 | 273,000 | D114 | 1.40 | 22.80 | 354,500 |
| 44 | D42 | 3.20 | 18.55 | 292,000 | D114 | 1.70 | 27.85 | 433,000 |
| 45 | D114 | 1.80 | 29.20 | 454,000 | ||||
| 46 | D114 | 2.00 | 32.50 | 505,000 | ||||
| 47 | D114 | 2.30 | 37.60 | 584,500 | ||||
| 48 | D114 | 2.50 | 41.60 | 646,000 | ||||
| 49 | D114 | 3.00 | 48.60 | 754,500 |
PHÂN LOẠI THÉP ỐNG MẠ KẼM VÀ THÉP ỐNG MẠ KẼM NHÚNG NÓNG
- Thép ống mạ kẽm: sản phẩm có khả năng chống gỉ sét do được phủ một lớp kẽm lạnh bảo vệ bề mặt thép khỏi oxy hóa của môi trường. Giá thành rẻ hơn nhiều so với sản phẩm thép ống mạ kẽm nhúng nóng.
- Thép ống mạ kẽm nhúng nóng: sản phẩm có khả năng chống ăn mòn và gỉ sét cao, do được tạo thành qua quá trình nhúng kẽm nóng ở nhiệt độ cao. Sản phẩm được dùng trong ngành phòng cháy chữa cháy, các công trình vùng biển,...
QUY CÁCH SẮT ỐNG MẠ KẼM NHƯ SAU
- Thép ống mạ kẽm phi 13.8: phi 13.8x0.8ly, phi 13.8x0.9ly, phi 13.8x1.0ly, phi 13.8x1.1ly, phi 13.8x1.2ly, phi 13.8x1.4ly
- Thép ống mạ kẽm phi 15.9: phi 15.9x0.8ly, phi 15.9x0.9ly, phi 15.9x1.0ly, phi 15.9x1.1ly, phi 15.9x1.2ly, phi 15.9x1.4ly
- Thép ống mạ kẽm phi 21: phi 21x0.8ly, phi 21x0.9ly, phi 21x1.0ly, phi 21x1.1ly, phi 21x1.2ly, phi 21x1.4ly, phi 21x1.7ly, phi 21x1.8ly, phi 21x2.0ly, phi 21x2.3ly, phi 21x2.5ly, phi 21x2.6ly
- Thép ống mạ kẽm phi 27: phi 27x0.8ly, phi 27x0.9ly, phi 27x1.0ly, phi 27x1.1ly, phi 27x1.2ly, phi 27x1.4ly, phi 27x1.7ly, phi 27x1.8ly, phi 27x2.0ly, phi 27x2.1ly, phi 27x2.3ly, phi 27x2.5ly, phi 27x3.0ly
- Thép ống mạ kẽm phi 34: phi 34x0.8ly, phi 34x0.9ly, phi 34x1.0ly, phi 34x1.1ly, phi 34x1.2ly, phi 34x1.4ly, phi 34x1.7ly, phi 34x1.8ly, phi 34x2.0ly, phi 34x2.5ly, phi 34x3.0ly
- Thép ống mạ kẽm phi 42: phi 42x0.8ly, phi 42x0.9ly, phi 42x1.0ly, phi 42x1.1ly, phi 42x1.2ly, phi 42x1.4ly, phi 42x1.7ly, phi 42x1.8ly, phi 42x2.0ly, phi 42x2.5ly, phi 42x3.0ly
- Thép ống mạ kẽm phi 49: phi 49x1.0ly, phi 49x1.1ly, phi 49x1.2ly, phi 49x1.4ly, phi 49x1.7ly, phi 49x1.8ly, phi 49x2.0ly, phi 49x2.1ly, phi 49x2.3ly, phi 49x2.5ly, phi 49x3.0ly
- Thép ống mạ kẽm phi 60: phi 60x1.2ly, phi 60x1.4ly, phi 60x1.7ly, phi 60x1.8ly, phi 60x2.0ly, phi 60x2.1ly, phi 60x2.3ly, phi 60x2.5ly, phi 60x3.0ly, phi 60x3.5ly, phi 60x4.0ly
- Thép ống mạ kẽm phi 76: phi 76x1.2ly, phi 76x1.4ly, phi 76x1.7ly, phi 76x1.8ly, phi 76x2.0ly, phi 76x2.1ly, phi 76x2.3ly, phi 76x2.5ly, phi 76x3.0ly, phi 76x3.5ly, phi 76x4.0ly
- Thép ống mạ kẽm phi 90: phi 90x1.4ly, phi 90x1.7, phi 90x1.8ly, phi 90x2.0ly, phi 90x2.1ly, phi 90x2.3ly, phi 90x2.5ly, phi 90x2.8ly, phi 90x3.0ly, phi 90x3.5ly, phi 90x4.0ly
- Thép ống mạ kẽm phi 114: phi 114x1.4ly, phi 114x1.7ly, phi 114x1.8ly, phi 114x2.0ly, phi 114x2.1ly, phi 114x2.3ly, phi 114x2.5ly, phi 114x2.8ly, phi 114x3.0ly, phi 114x3.5ly, phi 114x4.0ly, phi 114x4.5ly, phi 114.5.0ly
QUY CÁCH ỐNG TUÝP SẮT NHÚNG KẼM NHƯ SAU
- Thép ống nhúng nóng phi 21: phi 21x2.1ly, phi 21x2.3ly, phi 21x2.8ly, phi 21x3.0ly
- Thép ống nhúng nóng phi 27: phi 27x1.9ly, phi 27x2.1ly, phi 27x2.3ly, phi 27x2.5ly, phi 27x2.8ly, phi 27x3.2ly, phi 27x3.5ly
- Thép ống nhúng nóng phi 34: phi 34x1.9ly, phi 34x2.1ly, phi 34x2.3ly, phi 34x2.5ly, phi 34x2.8ly, phi 34x3.2ly, phi 34x3.5ly
- Thép ống nhúng nóng phi 42: phi 42x1.9ly, phi 42x2.1ly, phi 42x2.3ly, phi 42x2.5ly, phi 42x2.8ly, phi 42x3.2ly, phi 42x3.5ly
- Thép ống nhúng nóng phi 49: phi 49x1.9ly, phi 49x2.1ly, phi 49x2.3ly, phi 49x2.5ly, phi 49x2.8ly, phi 49x3.2ly, phi 49x3.5ly, phi 49x4.0ly
- Thép ống nhúng nóng phi 60: phi 60x1.9ly, phi 60x2.1ly, phi 60x2.3ly, phi 60x2.5ly, phi 60x2.8ly, phi 60x3.2ly, phi 60x3.5ly, phi 60x4.0ly
- Thép ống nhúng nóng phi 76: phi 76x1.9ly, phi 76x2.1ly, phi 76x2.3ly, phi 76x2.5ly, phi 76x2.8ly, phi 76x3.2ly, phi 76x3.5ly, phi 76x4.0ly
- Thép ống nhúng nóng phi 90: phi 90x1.9ly, phi 90x2.1ly, phi 90x2.3ly, phi 90x2.5ly, phi 90x2.8ly, phi 90x3.2ly, phi 90x3.5ly, phi 90x4.0ly
- Thép ống nhúng nóng phi 114: phi 114x1.9ly, phi 114x2.1ly, phi 114x2.3ly, phi 114x2.5ly, phi 114x2.8ly, phi 114x3.2ly, phi 114x3.5ly, phi 114x4.0ly
ỨNG DỤNG CỦA THÉP ỐNG MẠ KẼM TRONG CUỘC SỐNG
- Được sử dụng rộng rãi trong ngành phòng cháy chữa cháy
- Làm khung nhà tiền chế
- Làm ống thoát nước
- Làm lan can
- Làm thùng xe
- Làm hàng rào
NHỮNG CAM KẾT KHI MUA THÉP ỐNG MẠ KẼM TẠI THỊNH VƯỢNG
- Giá bán hợp lý và cạnh tranh theo từng thời điểm
- Sản phẩm cung cấp đúng chất lượng như thỏa thuận
- Hỗ trợ giao hàng nhanh, đáp ứng tiến độ công trình
- Vận chuyển hàng hóa linh hoạt đến nhiều khu vực
- Có chính sách đổi trả và bồi thường nếu hàng hóa không đúng cam kết
- Có chính sách chiết khấu phù hợp cho đại lý và khách hàng thân thiết
CÁC LOẠI THÉP ỐNG MẠ KẼM LIÊN QUAN
Thép ống mạ kẽm phi 114, thép ống nhúng kẽm phi 114, ống sắt tráng kẽm phi 114, thép ống kẽm phi 114, thép ống kẽm phi 114 hòa phát, ống sắt nhúng kẽm phi 114 hòa phát, thép ống phi 114 dày 1.4ly, thép ống mạ kẽm phi 114 dày 1.7ly, thép ống mạ kẽm phi 114 dày 1.8ly, thép ống mạ kẽm phi 114 dày 2.0ly, thép ống mạ kẽm phi 114 dày 2.5ly, thép ống mạ kẽm phi 114 dày 3.0ly, thép ống mạ kẽm phi 114 dày 3.5ly, thép ống mạ kẽm phi 114 dày 4.0ly, thép ống mạ kẽm 114 dày 4.5ly, thép ống mạ kẽm phi 114 dày 5.0ly, thép ống mạ kẽm phi 114 dày 6.0ly, thép ống nhúng kẽm phi 114 dày 2.9ly, thép ống nhúng kẽm phi 114 dày 3.2ly, thép ống nhúng kẽm phi 114 dày 3.96ly, thép ống nhúng kẽm phi 114 dày 4.56ly, thép ống nhúng kẽm phi 114 dày 5.56ly, thép ống nhúng kẽm phi 114 dày 6.35ly, ống sắt tráng kẽm d114x1.4ly, ống sắt tràng kẽm d114x1.7ly, ống sắt tráng kẽm d114x1.8ly, ống sắt tráng kẽm d114x2.0ly, ống sắt tráng kẽm d114x2.5ly, ống sắt tráng kẽm d114x3.0ly, ống sắt tráng kẽm d114x3.5ly, ống sắt tráng kẽm d114x4.0ly, ống sắt tráng kẽm d114x4.5ly, ống sắt tráng kẽm d114x5.0ly, ống sắt tráng kẽm d114x5.5ly, sắt ống tráng kẽm d114x6.0ly, ống sắt tráng kẽm d114x7.0ly, báo giá thép ống mạ kẽm phi 114, giá sắt ống kẽm phi 114, giá thép ống mạ kẽm phi 114 hòa phát, trọng lượng thép ống mạ kẽm phi 114, nơi bán thép ống phi 114 giá rẻ
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP THỊNH VƯỢNG
Hotline/ Zalo: 0909 738 227 (Mr. Hải)
Mã số thuế: 0317947181
Kho hàng: 1605 QL1A, P. An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM
Email: vlxdthinhvuong68@gmail.com

Xem thêm