Thép V50x4.5 Giá Bao Nhiêu 1 Cây? Cập Nhật Mới Nhất

Thép V50x4.5 ly hiện giá bao nhiêu 1 cây? Xem ngay bảng giá V50x50x4.5 cây 6m, giá/kg và giá đen, mạ kẽm cập nhật mới nhất.

Thép V50x4.5 ly là gì?

Thép V50x4.5 ly còn được gọi là thép V50x50x4.5 hoặc thép góc V50. Đây là loại thép hình có tiết diện chữ V, trong đó hai cạnh có kích thước danh nghĩa 50mm và chiều dày thép khoảng 4.5mm.

Khi mua thép V50x4.5, khách hàng thường lựa chọn dạng cây dài 6m. Tùy nhà sản xuất, tiêu chuẩn và dung sai, trọng lượng thực tế có thể có sự chênh lệch so với trọng lượng lý thuyết.

Thép V50 có thể được cung cấp dưới nhiều dạng bề mặt như thép V đen cán nóng, thép V mạ kẽm và thép V mạ kẽm nhúng nóng. Việc lựa chọn loại nào phụ thuộc vào môi trường sử dụng và yêu cầu chống ăn mòn của công trình.

Thông số kỹ thuật thép V50x50x4.5

Các thông số cơ bản của thép V50x4.5 ly gồm:

Thông số Quy cách
Tên sản phẩm Thép V50x50x4.5
Hình dạng Thép hình chữ V
Chiều rộng cạnh 50 x 50 mm
Độ dày 4.5 mm
Chiều dài phổ biến 6 m/cây
Bề mặt Đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng
Mác thép tham khảo SS400, A36, Q235B, S235JR
Xuất xứ Việt Nam, Trung Quốc và các nguồn nhập khẩu khác

Một số nhà cung cấp công bố thép V50x50x4.5 có trọng lượng khoảng 33,74 kg/m, tương đương khoảng 202,41 kg/cây 6m theo bảng quy đổi của đơn vị đó. Trong khi một số bảng khác ghi quy cách V50x50x4.5 ở mức khoảng 20kg/cây. Sự khác biệt khá lớn này cho thấy người mua không nên chỉ dựa vào tên quy cách mà cần kiểm tra tiêu chuẩn sản xuất, kích thước thực tế và bảng barem của đúng nhà máy trước khi đặt hàng. 

Thép V50x4.5 ly nặng bao nhiêu?

Đây là câu hỏi được nhiều khách hàng quan tâm khi tính khối lượng thép cho công trình.

Về nguyên tắc, trọng lượng thép hình được xác định dựa trên diện tích tiết diện, chiều dài và khối lượng riêng của thép. Tuy nhiên, thông số thực tế có thể khác nhau giữa các tiêu chuẩn và nhà sản xuất.

Vì vậy, nếu cần xác định chính xác thép V50x50x4.5 nặng bao nhiêu kg/cây, nên cung cấp cho đơn vị bán hàng các thông tin:

  • Quy cách chính xác: V50x50x4.5.
  • Tiêu chuẩn sản xuất.
  • Mác thép.
  • Chiều dài cây.
  • Nhà sản xuất hoặc xuất xứ.
  • Trọng lượng lý thuyết hay trọng lượng thực tế yêu cầu.

Đối với công trình cần nghiệm thu vật tư, nên kiểm tra thêm CO/CQ và chứng chỉ chất lượng đi kèm để đảm bảo vật liệu đúng chủng loại.

Đặc điểm nổi bật của thép V50x4.5

Thép V50x50x4.5 được lựa chọn trong nhiều hạng mục nhờ những ưu điểm sau.

Khả năng chịu lực tốt

  • Tiết diện chữ V giúp sản phẩm có độ cứng tương đối cao, thích hợp sử dụng làm thanh giằng, khung, giá đỡ và các chi tiết kết cấu chịu tải ở mức phù hợp với thiết kế.

Dễ gia công

  • Thép V có thể được cắt, khoan, hàn hoặc liên kết bằng bulông tùy yêu cầu. Đây là ưu điểm quan trọng đối với các xưởng cơ khí và đơn vị gia công kết cấu thép.

Nhiều lựa chọn bề mặt

  • Thép V đen thường được sử dụng cho các kết cấu cần sơn bảo vệ sau khi gia công. Trong khi đó, thép V mạ kẽm phù hợp hơn với môi trường có yêu cầu chống gỉ và tăng tuổi thọ vật liệu.

Kích thước thông dụng

  • Quy cách V50x50 phù hợp với nhiều thiết kế nên khá dễ tìm trên thị trường. Ngoài độ dày 4.5mm, thép V50 còn có nhiều độ dày khác để lựa chọn tùy yêu cầu chịu lực. Các bảng quy cách trên thị trường hiện liệt kê nhiều lựa chọn từ khoảng 2mm đến 6mm hoặc cao hơn. 

Ứng dụng của thép V50x50x4.5

Thép V50x4.5 ly được sử dụng trong nhiều lĩnh vực từ xây dựng đến cơ khí chế tạo.

Một số ứng dụng phổ biến gồm:

  • Làm khung thép, khung đỡ và khung gia cố.
  • Làm thanh giằng cho kết cấu thép.
  • Gia công giá kệ, bàn thao tác và bệ đỡ thiết bị.
  • Làm khung cửa, cổng và lan can.
  • Gia công các chi tiết máy và kết cấu cơ khí.
  • Làm hệ thống đỡ đường ống, máng cáp.
  • Sử dụng trong nhà thép tiền chế và các công trình công nghiệp.
  • Gia công các kết cấu phụ trợ trong nhà xưởng.

Một số nguồn thương mại cũng liệt kê thép V50 trong các ứng dụng như hệ giằng mái, khung xà gồ, bệ máy, chân đỡ thiết bị và khung chịu lực. Tuy nhiên, khả năng chịu tải thực tế phải được tính toán theo thiết kế kết cấu, không nên lựa chọn vật liệu chỉ dựa trên kích thước thép. 

Thép V50x4.5 có những loại nào?

Trên thị trường hiện có nhiều lựa chọn về nguồn gốc và bề mặt sản phẩm.

Thép V50 đen

  • Đây là thép cán nóng có bề mặt màu đen đặc trưng. Sản phẩm thường được dùng trong kết cấu thép, gia công cơ khí và các hạng mục có thể sơn phủ bảo vệ sau khi lắp đặt.

Thép V50 mạ kẽm

  • Bề mặt được phủ lớp kẽm giúp tăng khả năng chống oxy hóa và hạn chế hiện tượng gỉ sét. Loại này thích hợp với những hạng mục có yêu cầu cao hơn về độ bền bề mặt.

Thép V50 mạ kẽm nhúng nóng

  • Sản phẩm được phủ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, thường được lựa chọn cho môi trường có nguy cơ ăn mòn cao. Khi báo giá, cần xác định rõ loại mạ vì giá thành có thể khác đáng kể so với thép V đen.

Tiêu chuẩn và mác thép

Tùy nguồn hàng, thép V50 có thể được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn và mác thép khác nhau. Một số nguồn cung cấp trên thị trường đề cập đến các mác như SS400, A36, Q235B và S235JR, cùng các tiêu chuẩn sản xuất khác nhau. 

Do đó, khi đặt mua thép V50x50x4.5 cho công trình, cần thống nhất rõ tiêu chuẩn trong hồ sơ kỹ thuật. Không nên chỉ ghi “thép V50x4.5” nếu dự án yêu cầu cụ thể về mác thép, cơ tính hoặc tiêu chuẩn sản xuất.

Thép V50x4.5 ly giá bao nhiêu?

Giá thép V50x4.5 ly không cố định mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố như thương hiệu, xuất xứ, tiêu chuẩn, loại bề mặt, số lượng mua, thời điểm đặt hàng, VAT và chi phí vận chuyển.

Đặc biệt, với cùng tên gọi V50x50x4.5 nhưng khác tiêu chuẩn hoặc cách xác định trọng lượng, giá tính theo cây và giá tính theo kg có thể chênh lệch.

QUY CÁCH  ĐỘ DÀY KG/CÂY  GIÁ V50 ĐEN  GIÁ V50 MẠ KẼM  GIÁ V50 NHÚNG KẼM
V50*50*6m             2.00 10,5 161.300 189.400 220.500
            2.50 12 193.100 229.200 252.000
            2.80 13 192.700 248.300 288.700
            3.00 13,5 223.400 257.800 295.500
            3.30 14 219.800 267.400 294.000
            3.50 15,5 243.300 296.000 337.600
            3.80 16,5 259.000 315.100 346.500
            4.00 17,5 274.700 334.200 372.400
            4.30 18 282.600 341.200 378.000
            4.50 19,5 306.100 368.700 398.500
            4.80 20 314.000 382.000 418.700
            5.00 22 345.400 419.100 462.000
Liên hệ : 0909 738 227 Mr Hải

Khi yêu cầu báo giá, khách hàng nên cung cấp đầy đủ:

  • Quy cách: V50x50x4.5.
  • Số lượng cây hoặc tổng khối lượng.
  • Chiều dài yêu cầu.
  • Loại thép đen hay mạ kẽm.
  • Mác thép và tiêu chuẩn.
  • Địa điểm giao hàng.
  • Có yêu cầu CO/CQ hay không.

Cách này giúp nhà cung cấp báo đúng chủng loại và hạn chế tình trạng giá thấp nhưng sản phẩm không đúng quy cách.

Thép V25x25 là gì ? Bảng giá thép góc V hôm nay

Thép V63x63 là gì ? Quy cách và trọng lượng sắt V50x50

Thép V40x40 là gì ? Giá thép V40 mới nhất

Thép V30x30 là gì ? Báo giá thép cạnh V30

Kinh nghiệm chọn mua thép V50x4.5

Để mua đúng sản phẩm, khách hàng nên kiểm tra kích thước thực tế bằng thước đo chuyên dụng, đặc biệt là chiều rộng hai cạnh và độ dày.

Bên cạnh đó, cần kiểm tra bề mặt thép. Thép đạt yêu cầu thường có bề mặt tương đối đồng đều, không bị cong vênh nghiêm trọng, nứt hoặc các khuyết tật ảnh hưởng đến khả năng gia công.

Nếu sử dụng cho công trình quan trọng, nên ưu tiên sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng và chứng từ đầy đủ. Đối với thép mạ kẽm, nên kiểm tra thêm tình trạng lớp mạ và yêu cầu kỹ thuật liên quan.

CÔNG TY TNHH TÔN THÉP THỊNH VƯỢNG
Hotline/ Zalo: 0909 738 227 (Mr. Hải)

Mã số thuế: 0317947181

Kho hàng: 1605 QL1A, P. An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM

Email: vlxdthinhvuong68@gmail.com


(*) Xem thêm

Bình luận
Đã thêm vào giỏ hàng