Thép V63x63 Là Gì? Quy Cách & Bảng Giá Thép V63 Hôm nay

Tìm hiểu thép V63 là gì, đặc điểm, ứng dụng và báo giá thép V63 hôm nay. Cập nhật giá thép V63 đen, mạ kẽm. nhúng nóng kẽm chi tiết, chính xác.

Thép góc V63 là gì?

Thép góc V63 (hay còn gọi là thép V63x63) là thép hình chữ V có hai cạnh bằng nhau, mỗi cạnh dài 63mm. Sản phẩm thường được sản xuất bằng phương pháp cán nóng theo các tiêu chuẩn quốc tế như:

  • JIS G3101 (Nhật Bản)

  • ASTM A36 (Mỹ)
  • TCVN (Việt Nam)

Thép V63 có thể được cung cấp dưới dạng thép đen, thép mạ kẽm điện phân hoặc mạ kẽm nhúng nóng, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng trong môi trường khô ráo hoặc ngoài trời, ẩm ướt.

  • Thép V63x63 đen: thích hợp công trình trong nhà, ít tiếp xúc môi trường ẩm ướt.
  • Thép V63x63 mạ kẽm điện phân: chống gỉ, dùng ngoài trời, nhà xưởng, công trình dân dụng.
  • Thép V63x63 mạ kẽm nhúng nóng: chịu lực cao, chống ăn mòn, phù hợp hạ tầng công nghiệp và cầu đường.

Thông số kỹ thuật thép V63x63

Dưới đây là các thông số cơ bản:

  • Kích thước cạnh: 63mm x 63mm
  • Độ dày phổ biến: 4mm – 8mm
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m
  • Trọng lượng: khoảng 3.8 – 7.5 kg/m tùy độ dày
  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3101, ASTM A36, TCVN
  • Mác thép: SS400, A36, Q235
  • Bề mặt: thép đen / mạ kẽm nhúng nóng

Dưới đây là bảng quy cách và trọng lượng thép V63x63 chi tiết theo từng độ dày phổ biến :

Quy cách & trọng lượng thép V63x63

Độ dày (mm) Chiều dài (m) Trọng lượng (kg/cây) Loại
4.0 6 25 Đen / Mạ kẽm / Nhúng nóng kẽm
4.5 6 27 Đen / Mạ kẽm / Nhúng nóng kẽm
5.0 6 29 Đen / Mạ kẽm / Nhúng nõng kẽm
5.5 6 30 Đen / Mạ kẽm / Nhúng nóng kẽm
6.0 6 31 Đen / Mạ kẽm / Nhúng nóng kẽm

 Lưu ý: Trọng lượng có thể chênh lệch tùy theo nhà sản xuất.

Bảng giá thép góc V63 hôm nay:

QUY CÁCH  ĐỘ DÀY  KG/CÂY  GIÁ V63 ĐEN   GIÁ V63 MẠ KẼM   GIÁ V63 NHÚNG KẼM 
V63*63             3.00 21 333.600 401.000 451.200
            3.50 23 365.500 439.100 494.200
            3.80 24 381.400 458.200 516.000
            4.00 25 397.300 477.200 537.200
            4.30 26 413.200 496.400 559.000
            4.50 27 429.100 515.500 580.300
            4.80 28 445.000 534.600 602.000
            5.00 29 461.000 553.700 623.300
            5.50 30 477.000 573.000 645.100
            6.00 31 492.900 592.000 666.000
Liên hệ : 0909 738 227 - Mr Hải

Giá tham khảo: dao động từ 16.000 đ/kg. Để nhận báo giá chính xác và ưu đãi của thép góc V63x63 nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp.

Ưu điểm của thép V63x63.

- Độ bền cao

- Thép góc V63 có khả năng chịu lực lớn, ít biến dạng, phù hợp cho các kết cấu chịu tải.

- Dễ gia công

- Có thể cắt, hàn, khoan dễ dàng, tiết kiệm thời gian thi công.

- Tính linh hoạt cao

- Ứng dụng đa dạng trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Giá thành hợp lý

- So với nhiều loại thép hình khác, thép V63 có chi phí tối ưu hơn.

Ứng dụng của thép góc V63

Thép cạnh V63 được sử dụng rộng rãi trong:

Xây dựng

      - Kết cấu nhà xưởng

      - Khung mái, giàn thép

      - Gia cố công trình

 Cơ khí chế tạo

      -Làm khung máy

      -Kết cấu chịu lực

Nội thất

      - Kệ sắt

      - Khung bàn ghế

Công Nghiệp

      - Trụ đỡ

      - Hệ thống điện

Cách tính trọng lượng thép V63x63

Công thức tính: 

Trọng lượng (kg/m) = (2 × cạnh × độ dày × 7.85) / 1000

Ví dụ: V63x63x5mm → (2 × 63 × 5 × 7.85) / 1000 ≈ 4.94 kg/m

► Giúp bạn kiểm tra trọng lượng thực tế khi mua hàng.

Các thương hiệu thép V63 uy tín

Một số thương hiệu phổ biến tại Việt Nam:

  • Nhà Bè
  • An Khánh
  • Á Châu
  • Vinaone

Các thương hiệu này đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng và được sử dụng rộng rãi.

Vì sao nên chọn thép V63x63?

  • Kích thước phù hợp nhiều công trình
  • Dễ vận chuyển và thi công
  • Chi phí hợp lý
  • Độ bền cao, tuổi thọ lâu dài

► Đây là lựa chọn tối ưu cho cả công trình dân dụng và công nghiệp.

So sánh thép V30 – V40 – V50 – V63

Loại thép Kích thước Khả năng chịu lực Ứng dụng
Thép V30 30x30mm Trung bình Công trình nhỏ, dân dụng
Thép V40 40x40mm Khá Nhà xưởng, công trình vừa
Thép V50 50x50mm Cao Công trình lớn, hạ tầng công nghiệp
Thép V63 63x63mm Rất cao Công trình nặng, cầu, hạ tầng lớn

Chọn đúng loại thép giúp tiết kiệm chi phí và đảm bảo kết cấu an toàn.

Thép V25x25 là gì? Quy cách và trọng lượng thép cạnh V25x25                                                      

Thép V30x30 là gì ? Bảng giá thép V hôm nay

Thép V40x40 là gì? Bảng trọng lượng quy cách V40x40

Thép V50x50 là gì? Giá sắt V40 tốt nhất miền nam

Thép V70x70 là gì? Báo giá thép V70x70 mới nhất 2026

sắt V63 báo giá

Kinh nghiệm chọn mua thép V63

  • Chọn nhà cung cấp uy tín, có chứng từ chất lượng
  • Kiểm tra độ dày, kích thước thực tế
  • Ưu tiên thép mạ kẽm hoặc nhúng nóng cho môi trường ngoài trời
  • So sánh giá giữa các nhà cung cấp để mua đúng giá thị trường

Thép V63x63 là dòng thép hình quan trọng với nhiều ưu điểm nổi bật như độ bền cao, dễ gia công và giá thành hợp lý. Việc nắm rõ quy cách, trọng lượng và ứng dụng sẽ giúp bạn lựa chọn đúng loại thép phù hợp, tối ưu chi phí và đảm bảo chất lượng công trình.

🎯 Ưu đãi:

  • Chiết khấu cao cho đơn hàng lớn
  • Giao hàng nhanh toàn quốc
  • Giá cạnh tranh trực tiếp từ kho

✅ Cam kết:

  • Thép V63x63 đạt tiêu chuẩn JIS, ASTM
  • Hàng mới 100%, có đầy đủ CO, CQ
  • Đúng quy cách – đúng trọng lượng

 Câu hỏi thường gặp về thép V63
Thép cạnh V63x63 dài bao nhiêu mét?

  • Thông thường 6m/cây, có thể cắt theo yêu cầu.

1 cây thép góc V63x63 nặng bao nhiêu kg?

  • Tùy độ dày từ 4.0 → 6.0mm, trọng lượng từ 36–54kg.

Thép V63x63 có bị gỉ không?

  • Thép đen dễ gỉ ngoài trời. Mạ kẽm hoặc nhúng nóng giúp chống gỉ hiệu quả.

Giá thép V63 hiện nay bao nhiêu?

  • Dao động từ 16.000– 17.000 VNĐ/kg tùy loại và thị trường

Thép V63 là thép góc đều cạnh 63x63mm, bền chắc, chịu lực tốt và dễ gia công. Sản phẩm phù hợp cho xây dựng, cơ khí, làm khung, kệ, lan can và các kết cấu thép khác. Có sẵn thép đen, mạ kẽm và nhúng nóng kẽm nhiều độ dày, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng với giá thành hợp lý, là lựa chọn tin cậy cho cả công trình dân dụng lẫn công nghiệp.
Hotline: 0909 738 227 Mr Hải – Tư vấn nhanh 24/7, báo giá thép V63x63 chính xác theo từng thời điểm thị trường.

CÔNG TY TNHH TÔN THÉP THỊNH VƯỢNG
Hotline/ Zalo: 0909 738 227 (Mr. Hải)

Mã số thuế: 0317947181

Kho hàng: 1605 QL1A, P. An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM

Email: vlxdthinhvuong68@gmail.com


(*) Xem thêm

Bình luận
Đã thêm vào giỏ hàng