Thép V50x50 Là Gì? Quy Cách Và Báo Giá Thép V50x50
Tham khảo báo giá thép V50x50 mới nhất cùng bảng quy cách, trọng lượng và độ dày phổ biến. Sản phẩm phù hợp cho nhiều hạng mục xây dựng, cơ khí.
1. Thép Góc V50x50 Là Gì? Thông Số Kỹ Thuật
Thép góc V50x50 là sản phẩm thép cán nóng có tiết diện hình chữ V vuông góc với độ dài hai cạnh đều bằng 50mm. Sản phẩm đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe của Việt Nam và quốc tế.
-
Kích thước cạnh: 50 x 50 mm
-
Độ dày cánh phổ biến: 3mm – 5mm
Chiều dài cây tiêu chuẩn:6m hoặc 12m (có thể cắt quy cách theo yêu cầu)
-
Mác thép thông dụng: SS400, A36, Q235B, CT3, S235JR
-
Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3101 (Nhật Bản), ASTM A36 (Mỹ), TCVN (Việt Nam), GOST 380-88 (Nga)
2. Bảng Tra Quy Cách & Trọng Lượng Thép Góc V50x50
Xác định chính xác trọng lượng thép V50x50 giúp kỹ sư dễ dàng tính toán tải trọng kết cấu cũng như dự toán chi phí vật tư cho công trình.
| Độ dày (mm) | Chiều dài (m) | Trọng lượng (kg/cây) | Loại |
|---|---|---|---|
| 3.0 | 6 | 13.5 | Đen / Mạ kẽm /Nhúng nóng kẽm |
| 3.5 | 6 | 15.5 | Đen / Mạ kẽm/Nhúng nóng kẽm |
| 4.0 | 6 | 17.5 | Đen / Mạ kẽm/Nhúng nóng kẽm |
| 4.5 | 6 | 19.5 | Đen / Mạ kẽm/Nhúng nóng kẽm |
| 5.0 | 6 | 22.0 | Đen / Mạ kẽm/Nhúng nóng kẽm |
(Lưu ý: Trọng lượng thực tế có thể có độ sai lệch nhỏ từ 3% - 5% tùy thuộc vào từng nhà máy sản xuất như An Khánh, VinaOne, VNSteel hay thép nhập khẩu).
3. Các Loại Thép V50x50 Phổ Biến Trên Thị Trường
Để đáp ứng đa dạng môi trường sử dụng, thép góc V50x50 được chia thành 3 dòng sản phẩm chính:
-
Thép V50x50 Đen (Cán nóng):
-
Giữ nguyên màu xanh đen tự nhiên của thép sau quá trình cán nóng.
-
Ưu điểm: Giá thành rẻ, độ cứng cao, dễ hàn gia công.
-
Thích hợp: Các kết cấu trong nhà, khung máy móc không tiếp xúc trực tiếp với hóa chất hay thời tiết khắc nghiệt.
-
-
Thép V50x50 Mạ Kẽm Điện Phân:
-
Được phủ lớp kẽm mỏng trên bề mặt giúp tăng tính thẩm mỹ và chống oxy hóa nhẹ.
-
Thích hợp: Làm kệ hàng, khung giàn trong môi trường khô ráo.
-
-
Thép V50x50 Mạ Kẽm Nhúng Nóng:
-
Phủ lớp kẽm dày cả bên trong lẫn bên ngoài bằng phương pháp nhúng bảo vệ hoàn hảo.
-
Ưu điểm: Khả năng chống ăn mòn tối đa, chịu được môi trường ven biển, hóa chất, thời tiết khắc nghiệt.
-
Thích hợp: Cột điện cao thế, giàn khoan, tháp truyền thông, công trình ngoài trời.
-
4. Ưu Điểm & Ứng Dụng Thực Tế Của Sắt V50x50
Ưu điểm vượt trội
-
Khả năng chịu lực tốt: Thiết kế góc vuông giúp thép có khả năng chống cong vênh, chịu áp lực và rung động mạnh.
-
Dễ dàng gia công: Dễ cắt, hàn, khoan lỗ và lắp ghép cơ khí.
-
Tuổi thọ cao: Khi được bảo vệ bằng lớp mạ kẽm nhúng nóng, độ bền của thép có thể kéo dài trên 30–50 năm.
Ứng dụng thực tế
-
Xây dựng: Làm khung nhà xưởng, giàn mái thép, hàng rào bảo vệ, lan can cầu đường.
-
Cơ khí chế tạo: Làm khung xe, khung máy móc công nghiệp, giá kệ kho hàng nặng.
-
Hạ tầng viễn thông & Điện lực: Làm tháp truyền hình, trụ ăng-ten, xà sứ đường dây điện.
5. Báo Giá Thép Góc V50x50 Mới Nhất
Giá sắt V50x50 phụ thuộc vào biến động thị trường nguyên liệu, độ dày, bề mặt xử lý (đen hay mạ kẽm) và thương hiệu sản xuất.
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | KG/CÂY | GIÁ V25 ĐEN | GIÁ V25 MẠ KẼM | GIÁ V25 NHÚNG KẼM |
|---|---|---|---|---|---|
| V50*50*6m | 2.00 | 10.5 | 164.500 | 200.300 | 220.300 |
| 2.30 | 11 | 172.500 | 210.000 | 230.000 | |
| 2.50 | 12 | 188.200 | 229.000 | 251.000 | |
| 2.80 | 13 | 204.000 | 248.000 | 272.000 | |
| 3.00 | 13.5 | 211.500 | 257.500 | 283.000 | |
| 3.30 | 14 | 219.300 | 267.200 | 294.000 | |
| 3.50 | 15.5 | 243.000 | 296.000 | 325.000 | |
| 3.80 | 16.5 | 259.000 | 315.000 | 346.300 | |
| 4.00 | 17.5 | 274.500 | 334.000 | 367.300 | |
| 4.30 | 18 | 282.400 | 343.500 | 378.000 | |
| 4.50 | 19.5 | 306.000 | 372.000 | 409.300 | |
| 4.80 | 20 | 314.000 | 381.000 | 420.000 | |
| 5.00 | 22 | 345.200 | 420.000 | 462.000 | |
| Liên hệ : 0909 738 227 - Mr Hải | |||||
(Mức giá trên mang tính chất tham khảo, vui lòng liên hệ trực tiếp đơn vị phân phối để nhận báo giá chi tiết theo khối lượng đơn hàng).
Thép V25x25 là gì ? Bảng giá thép góc V hôm nay
Thép V63x63 là gì ? Quy cách và trọng lượng sắt V50x50
Thép V40x40 là gì ? Giá thép V40 mới nhất
Thép V30x30 là gì ? Báo giá thép cạnh V30
6. Kinh Nghiệm Mua Thép V50x50 Chất Lượng, Đúng Giá
Để tránh mua phải hàng kém chất lượng hoặc thép gầy (thiếu độ dày), bạn nên bỏ túi một số lưu ý sau:
-
Kiểm tra chứng chỉ CO/CQ: Yêu cầu nhà cung cấp đưa ra chứng chỉ xuất xứ và chất lượng từ nhà máy sản xuất.
-
Đo độ dày & Cân thực tế: Sử dụng thước kẹp micrometer kiểm tra độ dày cánh và cân trọng lượng cây để so sánh với bảng quy cách chuẩn.
-
Lựa chọn thương hiệu uy tín: Ưu tiên các nhà máy lớn như VNSteel, An Khánh, VinaOne hoặc các đơn vị phân phối sắt thép lâu năm trên thị trường.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP THỊNH VƯỢNG
Hotline/ Zalo: 0909 738 227 (Mr. Hải)
Mã số thuế: 0317947181
Kho hàng: 1605 QL1A, P. An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM
Email: vlxdthinhvuong68@gmail.com

Xem thêm