Thép Tấm Khổ 1.25 x 2m5 | Báo Giá Thép Tấm 1250x2500 Mới Nhất

Thép tấm khổ 1.25 x 2m5 (1250x2500mm) chất lượng cao, đa dạng độ dày từ 3ly, 4ly, 5ly, 6ly. Báo giá tốt, nhận cắt theo yêu cầu, giao hàng nhanh.

Bảng quy cách thép tấm 1.25 x 2m5 từ 0.5 ly đến 3 ly

Thép tấm khổ 1.25 x 2m5 là gì?

Thép tấm khổ 1.25 x 2m5 hay còn gọi là thép tấm 1250x2500mm là loại thép dạng tấm có kích thước tiêu chuẩn chiều rộng 1.250mm và chiều dài 2.500mm. Đây là quy cách thép tấm phổ biến được sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí chế tạo, xây dựng, gia công kết cấu thép và sản xuất công nghiệp.

Với kích thước vừa phải, thép tấm khổ 1.25 x 2.5m giúp thuận tiện trong quá trình vận chuyển, cắt gia công và phù hợp với nhiều hạng mục thi công khác nhau.

Sản phẩm thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn phổ biến như SS400, A36, Q235B, S235JR, đáp ứng yêu cầu về độ bền, khả năng chịu lực và độ ổn định trong quá trình sử dụng.

Thông số kỹ thuật thép tấm 1.25 x 2m5

Thông số Chi tiết
Tên sản phẩm Thép tấm khổ 1.25 x 2m5
Kích thước 1250 x 2500mm
Độ dày phổ biến 2ly, 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10ly...
Chủng loại Thép tấm cán nóng, thép tấm cán nguội
Tiêu chuẩn SS400, A36, Q235, ASTM, JIS
Bề mặt Thép đen, thép mạ kẽm
Xuất xứ Việt Nam, Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc...

Ngoài kích thước tiêu chuẩn 1250x2500mm, khách hàng có thể yêu cầu cắt thép theo bản vẽ hoặc kích thước riêng để tối ưu vật tư.

Trọng lượng thép tấm 1.25 x 2m5

Trọng lượng thép tấm khổ 1.25 x 2.5m phụ thuộc vào độ dày của từng loại thép.

Công thức tính:

Trọng lượng (kg) = Dài × Rộng × Độ dày × 7.85

Bảng trọng lượng tham khảo:

Độ dày Quy cách Trọng lượng
2mm 1250x2500mm Khoảng 49 kg/tấm
3mm 1250x2500mm Khoảng 74 kg/tấm
4mm 1250x2500mm Khoảng 98 kg/tấm
5mm 1250x2500mm Khoảng 123 kg/tấm
6mm 1250x2500mm Khoảng 147 kg/tấm
8mm 1250x2500mm Khoảng 196 kg/tấm
10mm 1250x2500mm Khoảng 245 kg/tấm

Việc xác định chính xác trọng lượng giúp khách hàng tính toán chi phí vận chuyển, gia công và dự toán công trình hiệu quả hơn.

Ưu điểm của thép tấm khổ 1.25 x 2m5

Kích thước tiêu chuẩn, dễ sử dụng

Quy cách 1250x2500mm phù hợp với nhiều nhu cầu gia công, hạn chế tình trạng dư thừa vật liệu và giảm hao hụt khi cắt.

Độ bền cao

Thép tấm có khả năng chịu lực tốt, chống biến dạng, phù hợp với các công trình yêu cầu độ chắc chắn và tuổi thọ cao.

Dễ dàng gia công

Thép tấm 1.25 x 2m5 có thể thực hiện nhiều phương pháp gia công:

  • Cắt CNC.
  • Cắt Laser.
  • Cắt Plasma.
  • Chấn gấp.
  • Khoan lỗ.
  • Hàn nối.
  • Gia công theo bản vẽ kỹ thuật.

Tiết kiệm chi phí

So với các quy cách thép tấm lớn, thép tấm 1250x2500mm dễ vận chuyển, dễ bảo quản và phù hợp với nhiều đơn hàng từ nhỏ đến lớn.

Ứng dụng của thép tấm 1250x2500mm

Thép tấm khổ 1.25 x 2m5 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

Trong xây dựng

  • Làm bản mã thép.
  • Gia công kết cấu nhà xưởng.
  • Làm cầu thang, lan can thép.
  • Chế tạo khung thép.
  • Sản xuất nhà thép tiền chế.

Trong cơ khí chế tạo

  • Gia công chi tiết máy.
  • Làm khung máy.
  • Chế tạo thiết bị công nghiệp.
  • Sản xuất linh kiện cơ khí.

Trong công nghiệp

  • Làm bồn chứa.
  • Chế tạo thùng chứa.
  • Gia công máy móc.
  • Sản xuất phụ kiện kim loại.

Trong dân dụng

  • Làm kệ thép.
  • Bàn thao tác.
  • Tủ kim loại.
  • Các sản phẩm gia công cơ khí khác.

Các loại thép tấm khổ 1.25 x 2m5 phổ biến

Thép tấm SS400 1250x2500

Đây là loại thép được sử dụng phổ biến nhất nhờ độ bền tốt, khả năng hàn dễ và giá thành hợp lý.

Thép tấm A36 1250x2500

Có tính chất cơ học ổn định, thường dùng trong xây dựng, kết cấu thép và công nghiệp nặng.

Thép tấm mạ kẽm 1250x2500

Có khả năng chống oxy hóa tốt, phù hợp với môi trường ngoài trời hoặc nơi có độ ẩm cao.

Báo giá thép tấm khổ 1.25 x 2m5 mới nhất

Dưới đây là bảng giá thép tấm 1m25 x 2m5  mới nhất:

STT Quy Cách Trọng Lượng Giá Tham Khảo
1 Tole 1m25 x 2m50 x 0.5 dem ~12.2kg Liên hệ
2 Tole 1m25 x 2m50 x 0.6 dem ~14.7kg Liên hệ
3 Tole 1m25 x 2m50 x 0.7 dem ~17.1kg 357.000 VNĐ
4 Tole 1m25 x 2m50 x 0.8 dem ~19.6kg 408.000 VNĐ
5 Tole 1m25 x 2m50 x 0.9 dem ~22kg 460.000 VNĐ
6 Tole 1m25 x 2m50 x 1.0 ly ~24.5kg 510.000 VNĐ
7 Tole 1m25 x 2m50 x 1.1 ly ~26.9kg 562.000 VNĐ
8 Tole 1m25 x 2m50 x 1.2 ly ~29.4kg 613.000 VNĐ
9 Tole 1m25 x 2m50 x 1.4 ly ~34.3kg 644.000 VNĐ
10 Tole 1m25 x 2m50 x 1.5 ly ~36.7kg 681.000 VNĐ
11 Tole 1m25 x 2m50 x 2.0 ly ~49kg 878.000 VNĐ
12 Tole 1m25 x 2m50 x 2.5 ly ~61kg 1.098.000 VNĐ
13 Tole 1m25 x 2m50 x 3.0 ly ~73kg 1.303.000 VNĐ

Để có giá tốt nhất thị trường , vui lòng liên hệ trực tiếp Hotline: 0909 738 227 Mr Hải

Thép Tấm Gân Khổ 1.5x6m Chống Trượt Giá Tốt

Thép Tấm Khổ 1000x2000mm Chuẩn Công Nghiệp, Cắt Theo Yêu Cầu

Thép Tấm 3 Ly Chất Lượng Cao | Báo Giá Mới Nhất 2026, Đủ Quy Cách

Thép Tấm 4Ly SS400, CT3, A36 – Có Sẵn Kho Toàn Quốc

Thép Tấm 5 Ly (5mm) SS400, A36 | Barem Trọng Lượng & Báo Giá Mới Nhất 2026

Thép Tấm 6Ly SS400, A36 – Hàng Có Sẵn Toàn Quốc

Kinh nghiệm chọn mua thép tấm 1.25 x 2m5 chất lượng

Khi mua thép tấm khổ 1250x2500mm, khách hàng nên lưu ý:

✔ Chọn đúng độ dày theo nhu cầu sử dụng.
✔ Kiểm tra nguồn gốc và tiêu chuẩn thép.
✔ Yêu cầu chứng chỉ chất lượng CO, CQ nếu cần.
✔ Kiểm tra bề mặt thép không cong vênh, nứt hoặc rỉ sét.
✔ Chọn đơn vị cung cấp có kho hàng sẵn và kinh nghiệm.

Sử dụng thép tấm đạt tiêu chuẩn giúp đảm bảo an toàn công trình, tăng tuổi thọ sản phẩm và tiết kiệm chi phí lâu dài.

Câu hỏi thường gặp về thép tấm khổ 1.25 x 2m5

Thép tấm 1.25 x 2m5 còn gọi là gì?

Sản phẩm còn được gọi là thép tấm 1250x2500mm hoặc thép tấm 1.25x2.5m.

Thép tấm 1250x2500 có những độ dày nào?

Các độ dày phổ biến gồm 2mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm và nhiều độ dày khác theo yêu cầu.

Có nhận cắt thép tấm 1.25 x 2m5 không?

Có. Các đơn vị cung cấp thép thường hỗ trợ cắt CNC, Laser, Plasma theo kích thước hoặc bản vẽ khách hàng yêu cầu.

Mua thép tấm khổ 1.25 x 2m5 ở đâu?

Nên lựa chọn nhà cung cấp có nguồn hàng ổn định, sản phẩm đúng tiêu chuẩn, giá cạnh tranh và hỗ trợ vận chuyển.

Kết luận

Thép tấm khổ 1.25 x 2m5 (1250x2500mm) là quy cách thép phổ biến nhờ kích thước thuận tiện, dễ gia công và phù hợp với nhiều lĩnh vực từ xây dựng đến cơ khí công nghiệp.

Việc lựa chọn đúng độ dày, tiêu chuẩn thép và nhà cung cấp uy tín sẽ giúp đảm bảo chất lượng công trình, tối ưu chi phí và nâng cao hiệu quả sử dụng.

CÔNG TY TNHH TÔN THÉP THỊNH VƯỢNG
Hotline/ Zalo: 0909 738 227 (Mr. Hải)

Mã số thuế: 0317947181

Kho hàng: 1605 QL1A, P. An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM

Email: vlxdthinhvuong68@gmail.com


(*) Xem thêm

Bình luận
Đã thêm vào giỏ hàng