Thép Tấm Khổ 1000x2000mm | Báo Giá Thép Tấm 1x2m Mới Nhất
- Thép tấm khổ 1000x2000mm là gì?
- Thông số kỹ thuật thép tấm 1000x2000mm
- Trọng lượng thép tấm 1000x2000mm
- Ưu điểm của thép tấm khổ 1000x2000mm
- Ứng dụng của thép tấm 1000x2000mm
- Các loại thép tấm 1000x2000mm phổ biến
- Báo giá thép tấm khổ 1000x2000mm mới nhất
- Kinh nghiệm chọn mua thép tấm 1000x2000mm
- Câu hỏi thường gặp về thép tấm 1000x2000mm
- Kết luận
Thép tấm khổ 1000x2000mm (1x2m) chất lượng cao, đa dạng độ dày từ 2ly, 3ly, 4ly, 5ly, 6ly. Báo giá tốt, nhận cắt theo yêu cầu, giao hàng nhanh toàn quốc.
Thép tấm khổ 1000x2000mm là gì?
Thép tấm khổ 1000x2000mm hay còn gọi là thép tấm 1x2m, là loại thép dạng tấm có kích thước tiêu chuẩn chiều rộng 1000mm và chiều dài 2000mm. Đây là một trong những quy cách thép tấm phổ biến được sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí, xây dựng, gia công kim loại và sản xuất công nghiệp.
Với kích thước nhỏ gọn, thép tấm 1000x2000mm thuận tiện cho việc vận chuyển, lưu kho và gia công theo nhiều mục đích khác nhau. Sản phẩm có nhiều độ dày, đáp ứng từ các nhu cầu dân dụng đến các công trình công nghiệp.
Thép tấm khổ 1x2m thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn phổ biến như SS400, A36, Q235B, S235JR, ASTM, đảm bảo khả năng chịu lực, độ bền và tính ổn định khi sử dụng.
Thông số kỹ thuật thép tấm 1000x2000mm
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Thép tấm khổ 1000x2000mm |
| Quy cách | 1000 x 2000mm |
| Tên gọi khác | Thép tấm 1x2m |
| Độ dày phổ biến | 2ly, 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10ly... |
| Loại thép | Thép tấm cán nóng, cán nguội |
| Tiêu chuẩn | SS400, A36, Q235, ASTM, JIS |
| Bề mặt | Thép đen, thép mạ kẽm |
| Gia công | Cắt theo yêu cầu, cắt CNC, Plasma, Laser |
Ngoài kích thước tiêu chuẩn 1000x2000mm, sản phẩm có thể được gia công theo bản vẽ kỹ thuật nhằm đáp ứng yêu cầu riêng của từng khách hàng.
Trọng lượng thép tấm 1000x2000mm
Trọng lượng thép tấm phụ thuộc vào độ dày của từng loại sản phẩm.
Công thức tính:
Trọng lượng thép tấm (kg) = Dài × Rộng × Độ dày × 7.85
Bảng trọng lượng tham khảo:
| Độ dày | Kích thước | Quy cách | Trọng lượng tham khảo |
|---|---|---|---|
| 0.5 ly | 1000mm x 2000mm | 1x2 | ~7.85 kg |
| 0.6 ly | 1000mm x 2000mm | 1x2 | ~9.42 kg |
| 0.7 ly | 1000mm x 2000mm | 1x2 | ~10.99 kg |
| 0.8 ly | 1000mm x 2000mm | 1x2 | ~12.56 kg |
| 0.9 ly | 1000mm x 2000mm | 1x2 | ~14.13 kg |
| 1 ly | 1000mm x 2000mm | 1x2 | ~15.70 kg |
| 1.2 ly | 1000mm x 2000mm | 1x2 | ~18.84 kg |
| 1.4 ly | 1000mm x 2000mm | 1x2 | ~21.98 kg |
| 1.5 ly | 1000mm x 2000mm | 1x2 | ~23.55 kg |
| 1.8 ly | 1000mm x 2000mm | 1x2 | ~28.26 kg |
| 2 ly | 1000mm x 2000mm | 1x2 | ~31.40 kg |
| 2.3 ly | 1000mm x 2000mm | 1x2 | ~36.11 kg |
| 2.5 ly | 1000mm x 2000mm | 1x2 | ~39.25 kg |
| 2.8 ly | 1000mm x 2000mm | 1x2 | ~43.96 kg |
| 3 ly | 1000mm x 2000mm | 1x2 | ~47.10 kg |
Việc nắm rõ trọng lượng giúp khách hàng dễ dàng tính toán chi phí vật tư, vận chuyển và dự toán công trình.
Ưu điểm của thép tấm khổ 1000x2000mm
Kích thước tiện lợi
Quy cách 1000x2000mm có kích thước vừa phải, phù hợp với nhiều nhu cầu gia công, đặc biệt là các sản phẩm cơ khí có kích thước nhỏ và vừa.
Khả năng chịu lực tốt
Thép tấm có độ cứng cao, khả năng chịu tải, chịu va đập tốt, giúp đảm bảo độ bền cho các sản phẩm và công trình sử dụng.
Dễ gia công
Thép tấm 1x2m có thể thực hiện nhiều phương pháp gia công:
- Cắt CNC.
- Cắt Laser.
- Cắt Plasma.
- Chấn gấp.
- Khoan lỗ.
- Hàn kết cấu.
- Gia công theo bản vẽ.
Tiết kiệm chi phí
So với các khổ thép lớn, thép tấm 1000x2000mm dễ vận chuyển, dễ cắt ghép và giảm lượng thép dư thừa trong quá trình sản xuất.
Ứng dụng của thép tấm 1000x2000mm
Thép tấm khổ 1m x 2m được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
Trong xây dựng
- Làm bản mã thép.
- Gia công kết cấu nhà xưởng.
- Làm cầu thang, lan can.
- Chế tạo khung thép.
- Gia công nhà thép tiền chế.
Trong cơ khí chế tạo
- Làm chi tiết máy.
- Chế tạo khung máy.
- Sản xuất thiết bị công nghiệp.
- Gia công linh kiện kim loại.
Trong công nghiệp sản xuất
- Làm bồn chứa.
- Chế tạo thùng chứa.
- Làm mặt bàn thao tác.
- Sản xuất phụ kiện cơ khí.
Trong dân dụng
- Làm kệ thép.
- Tủ kim loại.
- Giá đỡ.
- Các sản phẩm cơ khí khác.
Các loại thép tấm 1000x2000mm phổ biến
Thép tấm SS400 1000x2000mm
Đây là loại thép được sử dụng phổ biến nhờ độ bền tốt, khả năng hàn dễ và phù hợp với nhiều ứng dụng.
Thép tấm A36 1000x2000mm
Có tính chất cơ học ổn định, thường được dùng trong kết cấu thép, nhà xưởng và ngành công nghiệp.
Thép tấm mạ kẽm 1000x2000mm
Có khả năng chống ăn mòn tốt, phù hợp với môi trường có độ ẩm cao hoặc sử dụng ngoài trời.
Báo giá thép tấm khổ 1000x2000mm mới nhất
Dưới đây là bảng báo giá thép tấm 1m x 2m tham khảo mới nhất được cập nhật theo thị trường hiện nay.
| Độ dày | Quy cách | Trọng lượng tham khảo | Giá tham khảo / tấm |
|---|---|---|---|
| 0.5 ly | 1m x 2m | ~7.8kg | Liên hệ |
| 0.6 ly | 1m x 2m | ~9.4kg | Liên hệ |
| 0.7 ly | 1m x 2m | ~10.9kg | 235.000 VNĐ |
| 0.8 ly | 1m x 2m | ~12.5kg | 268.000 VNĐ |
| 0.9 ly | 1m x 2m | ~14.1kg | 301.000 VNĐ |
| 1 ly | 1m x 2m | ~15.7kg | 335.000 VNĐ |
| 1.1 ly | 1m x 2m | ~17.2kg | 359.000 VNĐ |
| 1.2 ly | 1m x 2m | ~18.8kg | 371.000 VNĐ |
| 1.4 ly | 1m x 2m | ~21.9kg | 411.000 VNĐ |
| 1.5 ly | 1m x 2m | ~23.5kg | 436.000 VNĐ |
| 2 ly | 1m x 2m | ~31.4kg | 562.000 VNĐ |
| 2.5 ly | 1m x 2m | ~39.2kg | 703.000 VNĐ |
| 3 ly | 1m x 2m | ~47.1kg | 843.000 VNĐ |
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép tấm
1. Độ dày thép
Thép càng dày thì trọng lượng càng lớn, kéo theo giá thành cao hơn do tiêu hao nguyên liệu nhiều hơn.
2. Chủng loại & mác thép
Các mác thép như SS400, CT3, SPCC hay ASTM A36 sẽ có mức giá khác nhau tùy tiêu chuẩn và chất lượng.
3. Số lượng đặt hàng
Mua số lượng lớn thường được hưởng chiết khấu tốt hơn, hỗ trợ vận chuyển và gia công.
4. Biến động thị trường
Giá thép thay đổi theo giá phôi thép, chi phí vận chuyển và nguồn cung nguyên liệu.
Liên hệ ngay để được tư vấn và báo giá thép tấm tốt nhất thị trường Hotline: 0909 738 227 Mr Hải
Thép Tấm Gân Khổ 1.5x6m Chống Trượt Giá Tốt
Thép Tấm Khổ 1.25 x 2m5: Quy Cách, Độ Dày & Báo Giá Chi Tiết
Thép Tấm 3 Ly Chất Lượng Cao | Báo Giá Mới Nhất 2026, Đủ Quy Cách
Thép Tấm 4Ly SS400, CT3, A36 – Có Sẵn Kho Toàn Quốc
Thép Tấm 5 Ly (5mm) SS400, A36 | Barem Trọng Lượng & Báo Giá Mới Nhất 2026
Thép Tấm 6Ly SS400, A36 – Hàng Có Sẵn Toàn Quốc
Kinh nghiệm chọn mua thép tấm 1000x2000mm
Để lựa chọn thép tấm chất lượng, khách hàng nên:
✔ Kiểm tra đúng độ dày thực tế.
✔ Chọn đúng tiêu chuẩn thép phù hợp.
✔ Kiểm tra bề mặt thép không cong vênh, nứt hoặc rỉ sét.
✔ Yêu cầu chứng chỉ chất lượng CO, CQ khi cần.
✔ Chọn nhà cung cấp có nguồn hàng ổn định.
Việc sử dụng thép tấm đạt tiêu chuẩn giúp tăng tuổi thọ sản phẩm, đảm bảo an toàn và tối ưu chi phí.
Câu hỏi thường gặp về thép tấm 1000x2000mm
Thép tấm 1000x2000mm còn gọi là gì?
Thép tấm 1000x2000mm còn được gọi là thép tấm 1x2m hoặc thép tấm khổ 1 mét x 2 mét.
Thép tấm 1x2m có những độ dày nào?
Các độ dày phổ biến gồm 2mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm và có thể sản xuất theo yêu cầu.
Có nhận cắt thép tấm 1000x2000mm không?
Có. Các đơn vị cung cấp thép thường hỗ trợ cắt CNC, Laser, Plasma theo kích thước hoặc bản vẽ khách hàng.
Mua thép tấm 1000x2000mm ở đâu uy tín?
Nên lựa chọn đơn vị có kho thép sẵn, sản phẩm đúng tiêu chuẩn, giá cạnh tranh và hỗ trợ giao hàng nhanh.
Kết luận
Thép tấm khổ 1000x2000mm (thép tấm 1x2m) là quy cách thép phổ biến nhờ kích thước thuận tiện, dễ gia công và phù hợp với nhiều ngành nghề khác nhau.
Việc lựa chọn đúng độ dày, tiêu chuẩn thép và nhà cung cấp uy tín sẽ giúp đảm bảo chất lượng công trình, giảm chi phí và nâng cao hiệu quả sử dụng lâu dài.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP THỊNH VƯỢNG
Hotline/ Zalo: 0909 738 227 (Mr. Hải)
Mã số thuế: 0317947181
Kho hàng: 1605 QL1A, P. An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM
Email: vlxdthinhvuong68@gmail.com

Xem thêm